Level 8 Level 10
Level 9

New level


19 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
knell
danh từ ▪ hồi chuông báo tử ▪ điềm cáo chung, điềm tận số (của một chế độ, một tập đoàn...) động từ ▪ rung lên ai oán, kêu lên buồn thảm ▪ báo điềm cáo chung, báo điềm tận số ▪ (từ cổ,nghĩa cổ) đánh hồi chuông báo tử /nel/
lithe
tính từ ▪ mềm mại, dẽ uốn ▪ yểu điệu, uyển chuyển /laið/
lurid
tính từ ▪ xanh nhợt, tái mét, bệch bạc ▪ ghê gớm, khủng khiếp ◦ a ~ tale một câu chuyện khủng khiếp /'ljuзrid/
maverick
danh từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ▪ con bê chưa đánh dấu ▪ người đảng viên có tổ chức; người hoạt động chính trị độc lập; người trí thức không chịu theo khuôn phép xã hội nội động từ ▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi lạc /'mævзrik/
maxim
danh từ ▪ cách ngôn, châm ngôn ▪ ~ súng liên thanh ~ /'mæksim/
modicum
danh từ ▪ số lượng ít ỏi, số lượng nhỏ, chút ít ◦ some bread and a ~ of cheese một ít bánh và một chút phó mát /'modikзm/
morose
tính từ ▪ buồn rầu, rầu rĩ, ủ ê; khinh khỉnh /mз'rous/
nadir
danh từ ▪ (thiên văn học) đế ▪ điểm thấp nhất, "đất đen" ◦ his fortume was at its ~ vận nó gặp lúc bĩ nhất, vận nó xuống đến tận đất đen /'neidiз/
nominal
tính từ ▪ (thuộc) tên; danh ◦ ~ list danh sách ▪ chỉ có tên; danh nghĩa; hư ◦ ~ head of state quốc trưởng danh nghĩa ◦ ~ authority hư quyền ▪ nhỏ bé không đáng kể ◦ ~ price giá không đáng kể, giá rất thấp (so với giá thực) ◦ ~ error sự sai sót không đáng kể ▪ (ngôn ngữ học) danh từ, như danh từ, giống danh từ /'nominl/
novice
danh từ ▪ người tập việc; người mới học, người chưa có kinh nghiệm ▪ (tôn giáo) tín đồ mới, người mới tu /'novis/
nuance
danh từ ▪ sắc thái /nju:'Ỵ:ns/
oblivious
tính từ ▪ ( of) quên, lâng quên, không nhớ tới, không chú ý đến ◦ ~ of the past quên quá khứ ▪ (thơ ca) làm lãng quên /з'bliviзs/
obsequious
tính từ ▪ khúm núm, xun xoe ▪ (từ cổ,nghĩa cổ) vâng lời, dễ bảo /зb'si:kwiзs/
obtuse
tính từ ▪ cùn, nhụt ◦ an ~ knife dao cùn ▪ (toán học) tù ◦ an ~ angle góc tù ▪ chậm hiểu, trì độn ▪ âm ỉ ◦ an ~ pain đau âm ỉ /зb'tju:s/
panacea
danh từ ▪ thuốc bách bệnh /,pænз'siз/
penchant
danh từ ▪ thiên hướng /'pỴ:ŋ∫Ỵ:ŋ/
perusal
danh từ ▪ sự đọc kỹ (sách...) ▪ (nghĩa bóng) sự nghiên cứu; sự nhìn kỹ, sự xem xét kỹ (nét mặt...) /pз'ru:zзl/
plethora
danh từ ▪ (y học) trạng thái quá thừa (máu...) ▪ (nghĩa bóng) trạng thái quá thừa thãi /'pleθзrз/
predilection
danh từ ▪ ((thường) for) lòng ưa riêng; sự thích riêng, ý thiên về (cái gì) /,pri:di'lek∫n/