Level 5 Level 7
Level 6

New level


23 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
aberration
danh từ ▪ sự lầm lạc; phút lầm lạc ▪ sự kém trí khôn, sự loạn trí ▪ sự khác thường ▪ (vật lý) quang sai ◦ lateral ~ quang sai ngang ▪ (thiên văn học) tính sai ◦ secular ~ tính sai trường kỳ ◦ annual ~ tính sai hằng năm /æ'be'rei∫n/
abhor
ngoại động từ ▪ ghê tởm; ghét cay ghét đắng /зb'ho:/
acquiesce
nội động từ ▪ bằng lòng, ưng thuận, đồng ý; bằng lòng ngầm, mặc nhận ◦ to ~ in someone's proposal đồng ý với lời đề nghị của ai ◦ to ~ in a conclusion đồng ý với một kết luận /,ækwi'es/
alacrity
danh từ ▪ sự sốt sắng ▪ sự hoạt bát, sự nhanh nhẩu /з'lækriti/
amiable
tính từ ▪ tử tế, tốt bụng ▪ nhã nhặn, hoà nhã ▪ dễ thương, đáng yêu /'eimjзbl/
appease
ngoại động từ ▪ khuyên giải; an ủi, làm cho khuây, làm cho nguôi; dỗ dành ◦ to ~ someone's anger làm cho ai nguôi giận ▪ làm dịu, làm đỡ (đói...) ▪ nhân nhượng vô nguyên tắc, thoả hiệp vô nguyên tắc ◦ to ~ a potential enemy nhân nhượng vô nguyên tắc một kẻ có thể trở thành thù /з'pi:z/
arcane
danh từ, số nhiều ~a bí mật; bí mật nhà nghề, bí quyết /α:'keinзm/
avarice
danh từ ▪ tính hám lợi, tính tham lam /'ævзris/
brazen
tính từ (~▪faced) /'~feist/ ▪ bằng đồng thau; như đồng thau ▪ lanh lảnh (giọng, tiếng kèn) ▪ trơ tráo, vô liêm sỉ, mặt dạn mày dày ((cũng) ~ faced) ngoại động từ ▪ làm cho trơ tráo, làm cho mặt dạn mày dày ▫ to ~ it out ▪ trơ ra, trâng tráo /'breizn/
brusque
tính từ ▪ sống sượng, lỗ mãng, cộc cằn /brusk/
cajole
ngoại động từ ▪ tán tỉnh, phỉnh phờ ◦ to ~ somebody out of something; to ~ something out of somebody tán tỉnh ai lấy cái gì ◦ to ~ somebody into doing something phỉnh phờ ai làm việc gì /kз'dЗoul/
callous
tính từ ▪ thành chai; có chai (ở tay, chân) ▪ (nghĩa bóng) nhẫn tâm /'kælзs/
candor
danh từ ▪ tính thật thà, tính ngay thẳng, tính bộc trực ▪ sự vô tư, sự không thiên vị /'kændз/, giống candour
chide
động từ ▪ la rầy, mắng mỏ; quở trách, khiển trách /t∫aid/
circumspect
tính từ ▪ thận trọng /'sз:kзmspekt/
clandestine
tính từ ▪ giấu giếm, bí mật /klæn'destin/
coerce
ngoại động từ ▪ buộc, ép, ép buộc ◦ to ~ into obedience ép phải vâng lời /kou'з:s/
coherent
tính từ ▪ dính liền, cố kết ▪ mạch lạc, chặt chẽ (văn chương, lý luận...) v
complacency
danh từ ▪ tính tự mãn ▪ sự bằng lòng, sự vừa ý, sự thoả mãn /kзm'pleisnsi/
confidant
danh từ ▪ bạn tâm tình /,konfi'dænt/
connive
tính từ ▪ (sinh vật học) thông đồng, đồng loã ◦ to ~ at a crime đồng loã trong một tội ác ▪ nhắm mắt làm ngơ, lờ đi; bao che ngầm ◦ to ~ at an abuse nhắm mắt làm ngơ trước một sự lạm dụng /kз'naiv/
cumulative
tính từ ▪ luỹ tích, dồn lại, chồng chất mãi lên ◦ ~ evidence chứng cớ luỹ tích /'kju:mjulзtiv/
debase
ngoại động từ ▪ làm mất phẩm cách, làm xấu đi, làm đê tiện, làm đê hèn ▪ làm giảm giá trị, làm giảm chất lượng ▪ làm giả (tiền...) /di'beis/