Level 4 Level 6
Level 5

New level


27 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
lucrative
tính từ ▪ có lợi, sinh lợi /'lu:krзtiv/
obscure
tính từ ▪ tối, tối tăm, mờ, mờ mịt ▪ không rõ nghĩa, tối nghĩa ◦ ~ style văn tối nghĩa ▪ không có tiếng tăm, ít người biết đến ◦ an ~ author tác giả không có tiếng tăm ◦ an ~ village làng ít người biết đến ngoại động từ ▪ làm tối, làm mờ ▪ làm không rõ, làm khó hiểu ▪ làm mờ (tên tuổi) ▪ che khuất /зb'skjuз/
rowdy
tính từ ▪ hay làm om sòm ▪ hay làm rối trật tự danh từ ▪ người hay làm om sòm ▪ thằng du côn /'raudi/
ubiquitous
tính từ ▪ ở đâu cũng có; đồng thời ở khắp nơi /ju:'bikwitзs/
prone
tính từ ▪ úp, sấp; nằm sóng soài ◦ to fall ~ ngã sấp xuống; sóng soài ▪ ngả về, thiên về, có thiên hướng về ◦ to be ~ to something có ý ngả về việc gì ◦ to be ~ to anger dễ giận, dễ cáu ▪ nghiêng, dốc (mặt đất...) /~/
lid
danh từ ▪ nắp, vung ▪ mi mắt ((cũng) eye~) ▪ (từ lóng) cái mũ ▫ with the ~ off ▪ phơi bày tất cả những sự ghê tởm bên trong ▫ to put the ~ on ▪ (từ lóng) là đỉnh cao của, hơn tất cả /lid/
rearm
ngoại động từ ▪ vũ trang lại ▪ đổi vũ khí mới, hiện đại hoá vũ khí (các quân chủng) /'ri:'α:m/
arty
tính từ ▪ (thông tục) làm ra vẻ nghệ sĩ; làm ra vẻ có mỹ thuật /'α:ti/
inebriate
tính từ ▪ say danh từ ▪ người say rượu ▪ người nghiện rượu ngoại động từ ▪ làm say ▪ làm mê mẩn tâm thần /i'ni:briit/
indies
danh từ số nhiều ▪ ấn Độ và những vùng lân cận
baddish
tính từ ▪ chẳng hay hớm gì
judicious
tính từ ▪ sáng suốt, có suy xét; đúng đắn, chí lý ▪ khôn ngoan; thận trọng /dЗu:'di∫зl/
shear
danh từ ▪ kéo lớn (để tỉa cây, xén lông cừu...) ▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự xén (lông cừu...) ◦ a sheep of three ~s con cừu đã được xén lông ba lần ▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lông cừu xén ra ▪ (kỹ thuật) sự trượt, sự dịch chuyển
grace
danh từ ▪ vẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều; vẻ uyển chuyển ◦ to speak with ~ ăn nói có duyên ◦ /greis/
din
danh từ ▪ tiếng ầm ĩ, tiếng om sòm, tiếng inh tai nhức óc ngoại động từ ▪ làm điếc tai, làm inh tai nhức óc ◦ to ~ somebody's ears làm điếc tai ai ◦ to ~ something into somebody's ears nói nhai nhải mãi cái gì làm rác tai ai nội động từ ▪ làm ầm ĩ, làm om sòm, làm ồn ào, làm inh tai nhức óc /din/
intact
tính từ ▪ không bị đụng chạm đến, không bị sứt mẻ, còn nguyên vẹn ▪ không bị thay đổi, không bị kém ▪ không bị ảnh hưởng ▪ không bị thiến, không bị hoạn ▪ còn trinh, còn màng trinh /in'tækt/
instil
ngoại động từ ▪ truyền dẫn (ý nghĩ, tình cảm...) cho, làm cho thấm nhuần dần ▪ nhỏ giọt /in'stil/
venom
danh từ ▪ nọc độc ▪ (nghĩa bóng) sự độc ác, sự nham nhiểm, sự ác ý ◦ tongue full of ~ miệng lưỡi độc ác /'venзm/
fray
danh từ ▪ cuộc cãi lộn; cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau, cuộc xung đột ◦ eager for the ~ hăm hở xuất trận ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) nội động từ ▪ bị cọ sờn, bị cọ xơ /frei/
tumble
danh từ ▪ cái ngã bất thình lình; sự sụp đổ, sự đổ nhào ◦ a nasty ~ cái ngã trời giáng, cái ngã đau điếng ▪ sự nhào lộn ▪ tình trạng lộn xộn, tình trạng rối tung, tình trạng hỗn loạn ◦ /'tΔmbl/
enrage
ngoại động từ ▪ làm giận điên lên, làm điên tiết, làm nổi khùng /in'reidЗ/
audacity
danh từ ▪ sự cả gan, sự táo bạo ▪ sự trơ tráo, sự càn rỡ /o:'dæsiti/ (~ness) /o:'dei∫зsnis/
temerity
danh từ ▪ sự táo bạo, sự cả gan, sự liều lĩnh
canary
danh từ ▪ chim bạch yến ((cũng) ~ bird) ▪ rượu vang ~i ((cũng) ~ wine) /kз'neзri/
sordid
tính từ ▪ bẩn thỉu, nhớp nhúa ▪ hèn hạ, đê tiện ▪ tham lam, keo kiệt ▪ (sinh vật học) bẩn, xỉn (màu sắc) ◦ ~ blue màu xanh xỉn /'so:did/
sadistic
tính từ ▪ ác dâm ▪ thích thú những trò tàn ác /sæ'distik/
mob
danh từ ▪ đám đông ▪ dân chúng, quần chúng, thường dân ◦ ~ psychology tâm lý quần chúng ◦ ~ law pháp lý quần chúng ▪ đám đông hỗn tạp ▪ bọn du thủ du thực động từ ▪ tấn công, phá phách, kéo ồ vào (đám đông người, quần chúng) /mob/