Level 3 Level 5
Level 4

New level


17 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
antiquate
ngoại động từ ▪ làm cho thành cổ ▪ làm cho không hợp thời ▪ bỏ không dùng vì không hợp thời /'æntikweit/
eradicate
ngoại động từ ▪ nhổ rễ ▪ trừ tiệt /i'rædikeit/
erratic
tính từ ▪ thất thường, được chăng hay chớ, bạ đâu hay đấy ▪ (y học) chạy, di chuyển (chỗ đau) ▪ (từ hiếm,nghĩa hiếm) lang thang ◦ ~ blocks (địa lý,địa chất) đá tảng lang thang ▫ ~ driving ▪ sự lái chưa vững, sự lái chập choạng (ô tô) danh từ ▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người tính tình thất thường, người được chăng hay chớ, người bạ đâu hay đấy /i'rætik/
liaise
nội động từ ▪ giữ liên lạc; bắt liên lạc /li'eiz/
qualm
danh từ ▪ sự buồn nôn, sự nôn nao; sự thấy khó chịu trong người ▪ mối lo ngại, mối e sợ ▪ nỗi băn khoăn dằn vật, nỗi day dứt ◦ ~s of conscience nỗi day dứt của lương tâm /kwo:m/
begrudge
ngoại động từ ▪ ghen tị ▪ bất đắc dĩ phải, miễn cưỡng phải (làm cái gì, cho cái gì) ◦ to ~ doing something bất đắc dĩ phải làm cái gì /bi'grΔdЗ/
sarcastic
tính từ ▪ chế nhạo, mỉa mai, chân biếm /sα:'kæstik/
loophole
n. 1. A way of escaping a difficulty, especially an omission or ambiguity in the wording of a contract or law that provides a means of evading compliance. 2. A small hole or slit in a wall, especially one through which small arms may be fired.
surrogate
danh từ ▪ (tôn giáo) người đại diện giám mục ngoại động từ ▪ thay thế cho (ai) /'sΔrзgit/
spawn
danh từ ▪ trứng (cá, ếch, sò, tôm...) ▪ (thực vật học) hệ sợi (nấm) ▪ ((thường) guội con cái, con cháu, giống ◦ ~ of the devil quân vô lại động từ ▪ đẻ trứng (cá, ếch, sò, tôm...) ▪ ((thường) guội sinh đẻ (người) /spo:n/
cottage
danh từ ▪ nhà tranh ▪ nhà riêng ở nông thôn ▫ ~ piano ▪ (xem) piano ▫ ~ hospital ▪ bệnh viên thôn dã (không có nhân viên ở ngay đấy) /'kotidЗ/
preponderance
danh từ ▪ thế nặng hơn ▪ thế hơn, thế trội hơn, ưu thế /pri'pondзrзns/
solemn
tính từ ▪ theo nghi thức, trọng thể, long trọng; trang nghiêm ◦ a ~ occasion một dịp trang nghiêm ▪ uy nghi, uy nghiêm ◦ ~ cathedral nhà thờ uy nghiêm ▪ nghiêm trang, nghiêm nghị ◦ ~ looks vẻ nghiêm nghị ◦ to put on a ~ face làm ra vẻ nghiêm nghị ▪ khoan thai ◦ a ~ pace bước đi khoan thai /'solзm/
trivialize
ngoại động từ ▪ tầm thường hoá /'triviзlaiz/
curfew
danh từ ▪ lệnh giới nghiêm; sự giới nghiêm ▪ (sử học) hiệu lệnh tắt lửa, chuông báo giờ tắt lửa; giờ tắt lửa ▪ (sử học) hồi trống thu không /'kз:fju:/
consent
danh từ ▪ sự đồng ý, sự ưng thuận, sự bằng lòng, sự thoả thuận; sự tán thành) ◦ by greneral (common) ~ do sự ưng thuận chung, được toàn thể nhất trí tán thành ◦ by mutual ~ do hai bên bằng lòng ◦ with one ~ được toàn thể tán thành ◦ to carry the ~ of somebody được sự tán thành của ai ▫ age of ~ ▪ tuổi kết hôn, tuổi cập kê ▫ silence gives ~ ▪ (xem) silence nội động từ ▪ đồng ý, ưng thuận, thoả thuận; tán thành ◦ to ~ to a plan tán thành một kế hoạch /kзn'sent/
rail
danh từ ▪ tay vịn (cầu thang, lan can...); bao lơn, lan can, thành (cầu tàu...); lá chắn (xe bò...) ▪ hàng rào, (số nhiều) hàng rào chấn song ▪ (ngành đường sắt) đường ray, đường xe lửa ◦ off the ~s trật đường ray; (nghĩa bóng) hỗn loạn, lộn xộn; hỏng, không chạy tốt (máy...) ◦ to go by ~ đi xe lửa ▪ (kiến trúc) xà ngang (nhà) ▪ cái giá xoay (để khăn mặt...) ▫ thin as a ~ ▪ gây như que củi ngoại động từ ▪ làm tay vịn cho, làm lan can cho ▪ rào lại; làm rào xung quanh ◦ to ~ in (off) a piece of ground rào một miếng đất lại ▪ gửi (hàng hoá) bằng xe lửa; đi du lịch bằng xe lửa ▪ đặt đường ray danh từ ▪ (động vật học) gà nước nội động từ ▪ chửi bới, măng nhiếc, xỉ vả ◦ to ~ at (against) someone chửi bới ai ◦ to ~ at fate than thân trách phận /reil/