Level 19 Level 21
Level 20

New level


22 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
profound
▪ sâu, thăm thẳm ◦ ~ depths of the ocean đáy sâu thẳm của đại dương ▪ sâu sắc, uyên thâm, thâm thuý ◦ a man of ~ learning một người học vấn uyên thâm ◦ ~ doctrimes các học thuyết thâm thuý ▪ say (giấc ngủ...) ▪ rạp xuống, sát đất (cúi đầu chào) ◦ a ~ bow sự cúi chào sát đất, sự cúi rạp xuống chào ▪ sâu sắc, hết sức, hoàn toàn ◦ ~ ignorance sự ngu dốt hết chỗ nói ◦ to take a ~ interest hết sức quan tâm, quan tâm sâu sắc ◦ to simulate a ~ indifference làm ra vẻ hết sức thờ ơ ◦ a ~ sigh tiếng thở dài sườn sượt danh từ ▪ (thơ ca) (the ~) đáy sâu thăm thẳm (của đại dương, của tâm hồn...) /~/
repercussion
▪ sự dội lại (âm thanh); âm vang, tiếng vọng ◦ the ~ of the waves from the rocks tiếng vọng của sóng đập vào đá ▪ (nghĩa bóng) tác động trở lại; hậu quả /,ri:pз:'kΔ∫n/ syn: recoil , rebound , backlash
concede
▪ nhận, thừa nhận ◦ to ~ a point in an argument thừa nhận một điểm trong cuộc tranh luận ▪ cho, nhường cho ◦ to ~ a privilege cho một đặc quyền ▪ (thể dục,thể thao), (từ lóng) thua
laudable
▪ đáng tán dương, đáng ca ngợi, đáng khen ngợi /'lo:dзbl/
emblem
▪ cái tượng trưng, cái biểu tượng ▪ người điển hình ▪ hình vẽ trên huy hiệu ngoại động từ ▪ tượng trưng /'emblзm/
sanctity
▪ tính thiêng liêng, tính thánh ▪ sự bất khả xâm phạm ▪ (số nhiều) sự ràng buộc thiêng liêng ◦ the ~ies of the home những sợi dây gia đình thiêng liêng /'sæŋktiti/
worship
▪ (tôn giáo) sự thờ cúng, sự cúng bái ◦ freedom of ~ sự tự do thờ cúng ◦ a ~ place of ~ nơi thờ cúng, nhà thờ, đền thờ ▪ sự tôn kính, sự suy tôn, sự tôn sùng ◦ to win ~ được tôn kính, được tôn sùng ▫ your (his) ~ ▪ ngài ngoại động từ ▪ thờ, thờ phụng, cúng bái ▪ tôn kính, suy tôn, tôn sùng nội động từ ▪ đi lễ /'wз:∫ip/
goddess
▪ nữ thần /'godis/
immemorial
▪ xa xưa, thượng cổ ◦ from time ~ từ thời thượng cổ, từ ngàn xưa /,imi'mo:riзl/
scrutiny
▪ sự nhìn chăm chú, sự nhìn kỹ ▪ sự xem xét kỹ lưỡng, sự nghiên cứu cẩn thận ▪ sự kiểm tra lại phiếu (khi có sự sát nút hay nghi ngờ gian lận) ◦ to demand a ~ đòi sự kiểm tra lại phiếu bầu /'skru:tini/
faecal
▪ (thuộc) cặn, (thuộc) chất lắng ▪ (thuộc) phân /'fi:kæl/ (fecal) /'fi:kæl/
urine
▪ nước đái, nước tiểu /'ju rin/
stigmatise
▪ bêu xấu (ai), dán cho (ai) cái nhãn hiệu ◦ to ~ someone as a coward bêu xấu ai cho là người nhút nhát ▪ làm nổi nốt dát (trên người ai, bằng phương pháp thôi miên...) ▪ (từ cổ,nghĩa cổ) đóng dấu sắt nung vào (người nô lệ) /'stigmзtaiz/
obstetric
▪ (y học) (thuộc) khoa sản /ob'stetrik/
clarion
danh từ ▪ (quân sự) kèn ▪ tiếng vang lanh lảnh ▪ tiếng kêu thúc giục tính từ ▪ vang lanh lảnh (tiếng) ◦ a ~ voice giọng vang lanh lảnh ngoại động từ ▪ truyền đi, vang đi, truyền vang đi ◦ to ~ [forth] the news truyền vang tin đi khắp nơi ▪ ca tụng ầm ĩ, ca ngợi ầm ĩ ◦ to ~ someone's praises ca tụng ai ầm ĩ /'klæriзn/
urethra
▪ (gii phẫu) ống đái /ju 'ri: r /
burka
danh từ ▪ như ~ ▪ áo Buốc▪ca (áo của phụ nữ Hồi giáo che cả người và mặt)
sleeve
danh từ ▪ tay áo ◦ to put something up one's ~ bỏ vật gì trong tay áo ◦ to pluck someone's ~ níu tay áo ai ▪ (kỹ thuật) ống ngoài, ống bọc ngoài, măngsông ▫ to have plan up one's ~ ▪ chuẩn bị sẵn một kế hoạch ▫ to laugh in one's ~ ▪ (xem) laugh ▫ to turn (roll) up one's ~ ▪ xắn tay áo (để đánh nhau, để làm việc...) ▫ to wear one's heart upon one's ~ ▪ (xem) heart /sli:v/
catheter
danh từ ▪ ống thông đường tiểu
negligent
tính từ ▪ cẩu thả, lơ đễnh ◦ to be ~ in one's work cẩu thả trong công việc /'neglidЗзnt/
mattress
danh từ ▪ nệm, đệm /'mætris/
courtyard
danh từ ▪ sân nhỏ; sân trong /'ko:t'jα:d/