Level 17 Level 19
Level 18

New level


23 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
incarcerate
▪ bỏ tù, tống giam ▪ (nghĩa bóng) giam hãm, o bế /in'kα:sзreit/
tuck
▪ nếp gấp lên (ở quần áo, để cho ngắn bớt) ▪ (từ lóng) đồ ăn, bánh kẹo ngoại động từ ▪ gấp nếp, gấp lên (quần áo..., cho ngắn bớt) ▪ đút vào, nhét vào, bỏ vào, thu vào, rúc vào /tΔk/
indigenous
▪ bản xứ /in'didЗinзs/
matrilineal
▪ theo mẫu hệ
marvel
▪ vật kỳ diệu, vật tuyệt diệu, kỳ công ◦ the ~s of science những kỳ công của khoa học ▪ người kỳ dị, người kỳ lạ, người khác thường ◦ a ~ of patience một người kiên nhẫn khác thường nội động từ ▪ ngạc nhiên, kinh ngạc, lấy làm lạ ◦ to ~ at someone's boldness kinh ngạc trước sự táo bạo của ai ▪ tự hỏi ◦ I ~ how you can do it tôi tự hỏi anh có thể làm cái đó bằng cách nào /'mα:vзl/
iconic
▪ (thuộc) tượng, (thuộc) hình tượng; có tính chất tượng, có tính chất hình tượng ▪ theo một quy ước mẫu mực (tượng nặn) /ai'konik/
dissemination
▪ sự gieo rắc, sự phổ biến /di,semi'nei∫n/
manifesto
▪ bản tuyên ngôn ◦ to issue a ~ ra một bản tuyên ngôn /,mæni'festou/
stagnant
▪ ứ đọng; tù hãm, phẳng lặng như nước ao tù ▪ đình trệ, đình đốn ▪ mụ mẫm (trí óc) /'stægnзnt/
lush
tính từ ▪ tươi tốt, sum sê ▪ căng nhựa (cỏ cây) danh từ ▪ (từ lóng) rượu ngoại động từ ▪ (từ lóng) mời rượu, đổ rượu, chuốc rượu nội động từ ▪ (từ lóng) uống rượu, nốc rượu, chè chén /lΔ∫/
eloquent
▪ hùng biện, hùng hồn /'elзkwзnt/
lurch
▪ tròng trành, lắc lư ▪ đi lảo đảo danh từ ▪ sự tròng trành, sự lắc lư ▪ sự đi lảo đảo danh từ ▪ to leave someone in the ~ bỏ rơi ai trong lúc hoạn nạn /lз:t∫/
debut
▪ lần trình diễn đầu tiên (của diễn viên) ▪ sự xuất hiện đầu tiên trước công chúng
elate
ngoại động từ ▪ làm phấn chấn, làm phấn khởi, làm hân hoan ▪ làm tự hào, làm hãnh diện tính từ ▪ (từ cổ,nghĩa cổ) phấn chấn, phấn khởi, hân hoan, hoan hỉ ▪ tự hào, hãnh diện /i'leit/
meticulosity
▪ tính tỉ mỉ, tính quá kỹ càng /mi,tikju'lositi/
remnant
▪ cái còn lại, vật còn thừa ◦ a few ~s of food chút ít đồ ăn thừa ▪ dấu vết còn lại, tàn dư ◦ the ~s of feudal ideology tàn dư của tư tưởng phong kiến ▪ mảnh vải lẻ (bán rẻ) /'remnзnt/
concubinary
▪ vợ lẽ, nàng hầu ▪ gái bao /'koŋkju:binзri/
engross
▪ làm mê mải (ai); thu hút (sự chú ý) ▪ chiếm, choán hết (thì giờ) ▪ chiếm vai trò chủ yếu (trong chuyện trò) ▪ chép (một tài liệu) bằng chữ to ▪ (sử học) mua toàn bộ (thóc... để lũng đoạn thị trường) ▪ (pháp lý) thảo (một tài liệu, dưới hình thức pháp lý) /in'grous/
encroach
▪ ( on, upon) xâm lấn, xâm phạm (lãnh thổ, quyền...) /in'krout∫/
adrift
▪ lênh đênh trôi giạt, phiêu bạt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) ▪ (hàng hải) không buộc phó từ ▪ lênh đênh, trôi giạt, phiêu bạt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) ◦ to set ~ thả cho trôi lênh đênh ◦ to turn someone ~ đuổi ai ra khỏi nhà sống lang bạt ◦ to go ~ trôi lênh đênh /з'drift/
fiancee
vợ chưa cưới
sarcasm
▪ lời chế nhạo, lời mỉa mai, lời chân biếm; ngôn ngữ mỉa mai châm biếm ▪ tài chế nhạo, tài mỉa mai châm biếm; sự chế nhạo, sự mỉa mai châm biếm /'sα:kæzm/
vanish
▪ biến mất, lẩn mất, biến dần, tiêu tan ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) ◦ to ~ from sight biến mất ◦ to ~ in the crowd lẩn mất vào đám đông ◦ hopes ~ed like a bubble hy vọng tiêu tan như mây khói ▪ (toán học) triệt tiêu; biến mất danh từ ▪ (ngôn ngữ học) âm lướt /'væni∫/