Level 11 Level 13
Level 12

New level


27 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
immature
tính từ ▪ non nớt, chưa chín chắn ◦ the ~ minds of children đầu óc non nớt của trẻ con ▪ chưa chín muồi ◦ the ~ social conditions for an uprising những điều kiện xã hội chưa chín muồi cho một cuộc nổi dậy /,imз'tjuз/
juvenile
tính từ ▪ (thuộc) thanh thiếu niên; có tính chất thanh thiếu niên; hợp với thanh thiếu niên danh từ ▪ thanh niên, thiếu niên ▪ (số nhiều) sách cho thanh thiếu niên /'dЗu:vinail/
adolescent
tính từ ▪ đang tuổi thanh niên, trẻ ◦ ~ river sông trẻ danh từ ▪ người thanh niên /,ædou'lesns/
boychick
n. Slang A boy or young man.
laddie
danh từ ▪ anh chàng trai trẻ, chú bé tí hon /'lædi/
nipper
danh từ ▪ người cấu, người véo, vật cắn, vật nhay ▪ răng cửa (ngựa); càng (cua) ▪ (số nhiều) cái kìm, cái kẹp ((cũng) pair of nippers) ▪ (số nhiều) kính cặp mũi ▪ (thông tục) thằng lỏi con, thằng nhóc ▪ (từ lóng) thằng ăn cắp, thằng cắt túi ▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) khoá tay, xích tay /'nipз/
shaveling
danh từ ▪ (từ cổ,nghĩa cổ) người đầu trọc, thầy tu, ông sư /'∫eivliŋ/
stripling
danh từ ▪ thanh niên mới lớn lên /'stripliŋ/
tad
danh từ ▪ <Mỹ> <thgt> đứa trẻ nhỏ (nhất là con trai) ▪ <Mỹ> <thgt> mẩu nhỏ; một tí; một chút
budding
danh từ ▪ (nông nghiệp) sự ghép mắt tính từ ▪ bắt đầu nảy nở (tài năng...) /'bΔdiŋ/
mosque
nhà thờ Hồi giáo /mosk/
embattle
ngoại động từ ▪ dàn (quân) thành thế trận ngoại động từ ▪ làm lỗ châu mai ở (thành, tường...) /im'bætl/
excursion
danh từ ▪ cuộc đi chơi; cuộc đi chơi tập thể (bằng xe lửa, tàu thuỷ...) với giá hạ có định hạn ngày đi ngày về); cuộc đi tham quan ▪ (từ cổ,nghĩa cổ), (quân sự) cuộc đánh thọc ra ▪ (thiên văn học) sự đi trệch ▪ (kỹ thuật) sự trệch khỏi trục /iks'kз:∫n/
euphemism
danh từ ▪ (ngôn ngữ học) lối nói trại, lời nói trại, uyển ngữ /ju:'fimizm/
colloquialism
danh từ ▪ lối nói thông tục ▪ thành ngữ thông tục; câu nói thông tục /kз'loukwiзlizm/
miniature
danh từ ▪ bức tiểu hoạ ▪ ngành tiểu hoạ ▪ mẫu vật rút nhỏ ◦ in ~ thu nhỏ lại tính từ ▪ nhỏ, thu nhỏ lại ◦ ~ camera máy ảnh cỡ nhỏ ◦ ~ railway đường ray nhỏ (làm mẫu hoặc để chơi) ngoại động từ ▪ vẽ thu nhỏ lại /'minjзt∫з/
cradle
danh từ ▪ cái nôi ▪ (nghĩa bóng) nguồn gốc, gốc, nơi bắt nguồn, cái nôi ◦ the ~ of the Anglo▪Saxon nguồn gốc người Ang▪lô Xắc▪xông ▪ (hàng hải) giàn giữ tàu (khi đóng hoặc sửa chữa) ▪ cái khung gạt (ở cái hái lớn ▪ thùng đãi vàng ▪ giá để ống nghe (của máy điện thoại) ▫ from the ~ ▪ từ khi còn nằm nôi, từ khi mới lọt lòng ▫ the ~ of the deep ▪ (thơ ca) biển cả ▫ to rob the ~ ▪ (thông tục) tìm hiểu (lấy) người trẻ hơn mình; già còn thích chơi trống bỏi ngoại động từ ▪ đặt (đứa trẻ) vào nôi; bế ẵm nâng niu bế đứa trẻ trong tay ▪ đặt (tàu) vào giá (để đóng hoặc sửa chữa) ▪ cắt (lúa...) bằng hái có khung gạt ▪ đãi (quặng vàng) /'kreidl/
juxtaposition
danh từ ▪ sự đặt cạnh nhau, sự kề nhau ▪ vị trí kề nhau /,dЗΔkstзpз'zi∫n/
astounding
tính từ ▪ làm kinh ngạc, làm kinh hoàng ▪ làm sững sờ, làm sửng sốt /зs'taundiŋ/
resonate
nội động từ ▪ vang âm; dội tiếng ▪ (vật lý) cộng hưởng /'rezзneit/
unrelenting
tính từ ▪ không nguôi, không bớt, không gim ◦ an ~ing hatred mối thù không nguôi ▪ tàn nhẫn, không thưng xót (người) /' nri'lenti /
stigma
vết nhơ, điều sỉ nhục (cho tên tuổi) ▪ (y học) dấu hiệu bệnh ▪ (sinh vật học) vết, đốm; (động vật học) lỗ thở (sâu bọ) ▪ (số nhiều ~ta) nốt dát (trên da người) ▪ (thực vật học) đầu nhuỵ ▪ (từ cổ,nghĩa cổ) dấu sắt nung (đóng lên người nô lệ, người tù...) ▪ (tôn giáo) (số nhiều ~ta; (thường) dùng số nhiều) dấu Chúa (dấu tựa dấu đóng đinh của Chúa mà người sùng đạo cho là hiện lên trên mình một số vị thánh) /'stigmз/
twofold
tính từ & phó từ ▪ gấp đôi /'tu:fould/
grim
tính từ ▪ dữ tợn, tàn nhẫn, nhẫn tâm, ác nghiệt ◦ a ~ face nét mặt dữ tợn đầy sát khí ◦ a ~ smile nụ cười nham hiểm ◦ a ~ battle cuộc chiến đấu ác liệt ▪ không lay chuyển được ◦ ~ determination quyết tâm không lay chuyển được /grim/
scourge
danh từ ▪ người (vật) trừng phạt, người phê bình nghiêm khắc ▪ thiên tai, tai hoạ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) ◦ the ~ of war tai hoạ chiến tranh ◦ the white ~ bệnh ho lao ▪ (từ cổ,nghĩa cổ) cái roi ngoại động từ ▪ trừng phạt; áp bức, làm khổ, quấy rầy ▪ (từ cổ,nghĩa cổ) đánh bằng roi /skз:dЗ/
encapsulate
động từ ▪ tóm lược, gói gọn (ɪnˈkæpsjʊˌleɪt)
secretariat
danh từ ▪ văn phòng ▪ nhân viên của một Tổng thư ký, văn phòng của một Tổng thư ký ▪ nhân viên của một Bộ trưởng chính phủ; văn phòng của một Bộ trưởng chính phủ ▪ phòng bí thư ▪ ban bí thư; chức bí thư /ˌsɛ.krə.ˈtɛr.i.ət/