Level 9 Level 11
Level 10

New level


17 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
quaint
tính từ ▪ có vẻ cổ cổ là lạ; nhìn hay hay là lạ ◦ a ~ old village một làng cổ trông là lạ ◦ a ~ dress một cái áo nhìn hay hay là lạ ◦ ~ customs phong tục lạ ▪ kỳ quặc ◦ ~ methods phương pháp kỳ quặc ▪ (từ cổ,nghĩa cổ) có duyên, xinh đẹp ◦ my ~ Ariel nàng A▪ri▪en xinh đẹp của tôi (Sếch▪xpia) /kweint/
rash
danh từ ▪ (y học) chứng phát ban tính từ ▪ hấp tấp, vội vàng ▪ ẩu, liều, liều lĩnh, bừa bãi; cẩu thả, thiếu suy nghĩ ◦ a ~ promise lời hứa liều /ræ∫/
repudiate
ngoại động từ ▪ từ chối, cự tuyệt, thoái thác, không nhận ◦ to ~ a gift từ chối một món quà ▪ bỏ (vợ...) ◦ to ~ one's wife bỏ vợ ▪ không công nhận, không thừa nhận, bác bỏ (một thuyết...) ▪ quịt, không trả, không thừa nhận (một món nợ công) ◦ to ~ a debt quịt một món nợ, không thừa nhận một món nợ công /ri'pju:dieit/
rife
tính từ ▪ lan tràn, lưu hành, thịnh hành; hoành hành ◦ to be (grow, wax) ~ lan tràn, hoành hành (bệnh tật, tin đồn...) ▪ ( with) có nhiều, đầy dẫy ◦ to be ~ with social evils đầy dẫy tệ nạn xã hội /raif/
salient
tính từ ▪ hay nhảy ▪ phun ra, vọt ra (nước) ▪ nhô ra, lồi ra ▪ nổi bật, dễ thấy ◦ ~ points những điểm nổi bật danh từ ▪ đầu nhô ra (của pháo đài); góc nhô ra /'seiljзnt/
serendipity
danh từ ▪ khả năng cầu may (khả năng tình cờ phát hiện những cái bất ngờ và may mắn) /,seren'dipiti/
staid
tính từ ▪ chắc chắn, trầm tĩnh, điềm đạm /steid/
superfluous
tính từ ▪ thừa, không cần thiết /sju:'pз:fluзs/
sycophant
danh từ ▪ người nịnh hót, người bợ đỡ ▪ người ăn bám /'sikзfзnt/
taciturn
tính từ ▪ ít nói, lầm lì /'tæsitз:n/
refurbish
ngoại động từ ▪ tân trang lại, trang trí lại
truculent
tính từ ▪ tàn bạo, tàn nhẫn ▪ hùng hổ, hung hăng /'trΔkjulзnt/
umbrage
danh từ ▪ (thơ ca) bóng cây, bóng râm ▪ cảm tưởng bị coi khinh, cảm tưởng bị làm nhục; sự mếch lòng ◦ to take umbrage mếch lòng /'ΔmbridЗ/
venerable
tính từ ▪ đáng tôn kính ◦ a ~ scholar một nhà học giả đáng tôn kính /'venзrзbl/
vex
ngoại động từ ▪ làm bực, làm phật ý ◦ how ~ing▫ thật là bực quá▫ ▪ (thơ ca); (văn học) khuấy động, làm nổi sóng (biển cả) ◦ ~ed by storms bị bão tố làm nổi sóng /veks/
vociferous
tính từ ▪ om sòm ◦ a ~ crowd một đám đông om sòm /vou'sifзrзs/
wanton
tinh nghịch, nghịch gợm; đùa giỡn ◦ a ~ child đứa bé tinh nghịch ◦ ~ breeze gió đùa giỡn ▪ lung tung, bậy bạ, bừa bãi; vô cớ, không mục đích ◦ ~ slaughter sự tàn sát bừa bãi ◦ ~ insult sự chửa bậy ▪ phóng đãng, dâm đãng, dâm ô, bất chính ◦ ~ love tình yêu bất chính ◦ a ~ woman người đàn bà dâm đãng ◦ ~ thoughts tư tưởng dâm ô ▪ tốt tươi, sum sê, um tùm ◦ ~ vegetation cây cối um tùm ▪ (thông tục) lố lăng, loạn ◦~ dress quần áo lố lăng danh từ ▪ người đàn bà dâm đãng nội động từ ▪ nô đùa, đùa giỡn ◦ the wind is ~ning with the leaves gió đùa giỡn với lá /'wontзn/