Level 2
Level 3

TEST 03 READING


115 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
rebuild
xây dựng lại
credit
tín dụng
commercial
Thuộc về Thương Mại
purpose
mục đích
differ
khác
incomplete
không đầy đủ
appreciate
đánh giá cao, biết ơn
effort
nổ lực
behalf
với tư cách là đại diện của ai
ideal
ý tưởng, hoàn hảo, thích hợp
familiarity
sự hiểu biết rõ về cái gì đó
broad
rộng
proud
tự hào
significant
có ý nghĩa, quan trọng
impact
sự ảnh hưởng
obesity
bệnh béo phì
chronic
kinh niên (bệnh)
disease
bệnh tật
promote
quảng cáo
accomplish
hoàn thành, đạt tới mục tiêu
goal
mục đích
average
trung bình
initially
ban đầu, vào lúc đầu nhấn mạnh thời gian
originally
nguồn gốc, ban đầu
primarily
đầu tiên, chủ yếu (adv) chủ yếu, chính yếu = mainly = chiefly
numerically
thuộc về con số
critical
mang tính chỉ trích
untimely
không đúng lúc, sớm
untimely
nếu không thì (đứng giữa câu
besides on account for
hơn nữa, vả lại/ ngoài ra giải thích cho
either
cái này hay cái kia trong 2 cái
regulate
điều chỉnh, chỉnh lại cho đúng
comprehensive
bao hàm toàn diện/ mau hiểu, sáng ý
legal
thuộc về luật pháp
collector
người thu thập cái gì đó
drop by
ghé ngang , ghé thăm
enthusiastic
hăng hái, nhiệt tình
serious
Nghiêm trọng, nghiêm túc
pertinent
đúng chổ, thích đáng , thích hợp
appreciative
biết thưởng thức/đánh giá cao
metropolitan
thuộc thành phố lớn, thủ đô
rarely
hiếm khi
hectic
cực kì bận rộn, có nhiều việc làm
in case
nếu/ phòng khi/ trong trường hợp
in order that
để mà
consider
xem xét, nghĩ cái gì đó
variety
sự đa dạng (n)
potential
tiềm năng
accurately
một cách chính xác
ordinarily
một cách bình thường, nói chung, thông thường
commonly
thông thường = ordinarily
lately
gần đây, mới đây
insurance coverage
sự cam kết trả tiền của công ty bảo hiểm khi có việc gì xảy ra
in advance
trước = prior to
procure
kiếm được thứ gì đó với sự khó khăn
negotiable
có thể thương lượng được
lengthy
dài dòng
opportune
kịp thời, đúng lúc
surplus
dư thừa
brief
ngắn gọn
reach
vươn tới lấy cái gì, liên lạc với
transaction
sự giao dịch , buôn bán
violation
sự xâm phạm tình dục, sự xúc phạm
immediate supervisor
giám sát trực tiếp
improper
sai/ không đúng đắn chỉnh tề/ trái với đạo đức
reserve
đặt trước (chỗ ngồi, bàn ăn..)
extinct
không còn tồn tại nữa
anxious
lo âu, băn khoăn
debate
cuộc tranh luận/ tranh cãi
create
tạo ra
change
sự thay đổi
draft
bản nháp
administrator
người quản lý điều hành công ty
express
bày tỏ, biểu lộ cảm xúc
appreciation
sự biết ơn, sự đánh giá cao
again
lại một lần nữa
courtesy
thái độ lịch sự
rigid
cứng rắn/ khắt khe, khó thay đổi
criterion
tiêu chuẩn (plural: criteria)
exercise
bài tập thể dục /bài tập (học hành, kỉ năng...)
discretion
sự tự do làm theo ý muốn/ sự thận trọng
interest
lãi suất/ sự thích thú
force
ép buộc
momentum
sức đẩy tới/ đà....
range
phạm vi, loại , dãy
boost
tăng giá, đẩy mạnh
immune
miễn dịch
branch
nhánh (cây, sông...)/ chi nhánh
suburb
ngoại ô/ ngoại thành
volume
số lượng của...
steadily
vững vàng, đều đặn
insufficient
không đủ/ thiếu
compensation
tiền bồi thường
amend
cải thiện/ sửa đổi
comply
tuân theo (luật, nội quy...) = obey
union
hiệp hội (= trade union)
substantial
lớn lao/ quan trọng/ đáng kể
sponsor
tài trợ
choose
chọn lựa
foreseeable
có thể thấy trước/dự đoán trước
modify
sửa đổi/thay đổi/
circumstance
hoàn cảnh, trường hợp, tình huống
familiarize
làm cho ai hiểu về thứ gì đó
adapt
thay đổi để thích nghi với tình huống mới = modify
redeem
bù đắp, đền bù (trước đây làm điều xấu)
whether
liệu/ được hay không
unless
trừ khi
acquisition
sự có được, đạt được (kỉ năng, kiến thức...)
excursion
cuộc du ngoạn (ngắn ngày)
urgent
khẩn cấp
neutral
trung lập
campaign
chiến dịch
disregard
cư xử thiếu tôn trọng, thiếu quan tâm
alert
cảnh báo
volunteer
tình nguyện viên