Level 8 Level 10
Level 9

D9/M1


33 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
journalist
(n) nhà báo
introduce=present
(v) giới thiệu
basically
(adv) cơ bản là
focus on=concentrate on/to
tập trung vào
change=modify
(v) thay đổi
cafeteria
(n) quán ăn tự phục vụ
hire=recruit=employ
(v) thuê, mướn, tuyển dụng
make=create=generate
(v) làm ra, tạo ra
option=selection=choice
(n) sự lựa chọn
opt=select=choose
(v) lựa chọn
provide=supply=meet=fulfill=accommodate=offer
(v) cung cấp
cost
(n,v) chi phí, tốn phí
expensive=costly
(adj) đắt, tốn kém
increase
(n,v) tăng, sự tăng
worth
(n,adj) có giá trị
in terms of
về mặt
employee=staff=personnel=clerk
(n) nhân viên
speech=talk=address=presentation
(n) bài thuyết trình
lecture
(n) bài giảng
article
(n) bài báo
risk management
(n.p) quản trị rủi ro
suppose=think
(v) cho là, nghĩ làu
business management
(n.p) quản trị kinh doanh
conference=convention
(n) hội nghị
attend=join=take part in=participate in
(v) tham gia vào
seat
(n,v) ngồi, chỗ ngồi
row
(n) hàng, dãy
I think we can do better
tôi nghĩ chúng ta có cách tốt hơn
worry about=concern about
quan tâm, lo lắng về
handout=document
(n) tài liệu
pile=stack
(v) chồng,chất
front entrance
lối vào chính
copy=duplicate
(v,n) bản copy