Level 39 Level 41
Level 40

D1/M4


65 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
probationary period
(np) giai đoạn thử việc
beneficial=profitable=lucrative
(adj) có lợi nhuận
qualified = eligible to/for
(adj) đủ điều kiện, đủ tiêu chuẩn
relevant=related
(adj) liên quan đến
hardly
(adv) hầu như không
eagerly
(adv) hăng hái, háo hức
occur=happen=take place
(v) xảy ra
accept=approve=adopt
(v) chấp nhận, thông qua
bill
(n) dự luật,hóa đơn
increase = rise = raise = grow
(v) tăng
fund
(v,n) gây quỹ,quỹ
improve=reinforce
(v) cải thiện, tăng cường
statement
(n) tuyên bố,bảng kê
permission
(n) sự cho phép
ability
(n) khả năng
limit=restrict
(v) giới hạn
site supervisor
(n.p) người giám sát trực tiếp/tại chỗ
supervise=monitor=oversee=observe
(v) giám sát,quan sát
before=prior to=ahead of=beforehand=in advance
trước
leave for
đi đến
similar to
tương tự, giống như
reflect
(v) phản ánh, phản chiếu
It costs only half as much
Nó có giá chỉ bằng một nửa
considerate
(adj) chu đáo,thận trọng
substantial = significant = considerable
(adj) đáng kể
consider=take into account
(v) xem xét, cân nhắc
speech=talk=address=presentation
(n) bài thuyết trình
budget deficit
(np) thâm hụt ngân sách
surplus
(n) thặng dư
plan to
(v) lên kế hoạch để ..
limit spending
(np) hạn chế/giới hạn chi tiêu
promote
(v)thăng chức, quảng bá, thúc đẩy
announce=declare=notify=inform
(v) thông báo
benefit
(v,n) hưởng lợi,lợi ích
operating instruction
(np) hướng dẫn vận hành
above
(pre) phía trên
refer to
(v) tham khảo
consecutive=continuous=successive
(adj) liên tục,liên tiếp
namely
(adv) cụ thể là
conduct=carry out=implement=perform
(v) thực hiện, tiến hành
latest=newest
(adj) mới nhất
skill=technique
(n) kỹ năng, kĩ thuật
very,quite
(adv) trạng từ bổ trợ trong so sánh nhất = ,by far,even,single,ever,simply
according to
(pre) theo như
compensation
(n) sự đền bù, bồi thường
guideline=rule=regulation
(n) quy định
regularly=frequently=generally
(adv) thường xuyên
due
(adj) đến hạn
bonus
(n) thưởng
solar energy
(np) năng lượng mặt trời
resource
(n) nguồn
during=throughout
(pre) trong suốt
throughout=across=all over=all around
trên khắp
area=region
(n) khu vực
ingredient=factor=element=component
(n) yếu tố,thành phần
composition
(n) kết cấu
problem=matter=issue=area=affair
(n) vấn đề
solve=resolve=handle=settle=deal with=address
(v) xử lí,giải quyết
fuel
(n) nhiên liệu
efficient=effective=productive
(adj) có hiệu quả, có năng suất
delivery vehicle
(n.p) xe giao hàng
vehicle
(n) xe cộ, phương tiện
except for=exclude=other than=apart from
ngoại trừ
following
(pre) theo như,sau,theo sau
concerning=regarding=related to=with regard to
(pre) liên quan đến