Level 36 Level 38
Level 37

D10/M3


54 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
research=study
(v,n) nghiên cứu
find=seek=search for=look for
(v) tìm kiếm
guideline=rule=regulation
(n) quy định
building permit
(np) giấy phép xây dựng
result in=lead to
(v) dẫn đến
city planning
(np) quy hoạch thành phố
specialize in,major in, expertise in
(v) chuyên về
packaging
(n) bao bì, đóng gói
absolute
(adj) hoàn toàn,tuyệt đối
protective
(adj) bảo vệ
expire
(v) hết hạn
expiration date
(np) ngày hết hạn
warranty
(n) bảo hành
saucepan
(n) cái chảo
apply to
(v) áp dụng
apply for
(v) ứng tuyển
damage
(v,n) hư hại
result from
(v) bắt nguồn từ, có kết quả từ
concise=brief
(adj) ngắn gọn
equivalent
(adj) tương đối
improper
(adj) không phù hợp
plan accordingly
lên kế hoạch hợp lý
reserve = book = make a reservation
(v) đặt trước
subsequently
(adv) rồi thì,sau đó
assure=ensure
(v) đảm bảo
responsible for = accountable for = take on = assume
chịu trách nhiệm, đảm nhiệm
determine
(v) xác định
V + if/whether
liệu rằng... hay không
various=numerous
(adj) nhiều
property=asset=holding
(n) tài sản
similar to
tương tự, giống như
suitable for
(adj+pre) phù hợp với
consistent
(adj) liên tục
exact=precise=accurate
(adj) chính xác
serve as=work as
làm việc như/trên cương vị
policy
(n) chính sách
transform
(v) chuyển, dịch chuyển
institute
(v) xây dựng( chính sách), khởi xướng,bắt đầu
relieve
(v) làm dịu bớt, làm giảm nhẹ
interview
(n) phỏng vấn
fabricate
(v) làm giả, bịa đặt
ingredient=factor=element=component
(n) yếu tố,thành phần
recipe
(n) công thức
unless otherwise specified
trừ những cái được chỉ ra
evaluate
(v) đánh giá
rigorous=strict
(adj) nghiêm ngặt, khắt khe
meet requirement / specification
(phr) đáp ứng yêu cầu
meet standard
(phr) đáp ứng tiêu chuẩn
meet deadline
(phr) đáp ứng hạn chót
face
(n,v) mặt, đối mặt
challenge
(v,n) thách thức
culmination
(n) đỉnh điểm
proliferation
(n) sự tăng nhanh
vantage
(n) lợi thế, sự thuận lợi