Level 34 Level 36
Level 35

D4/M3


61 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
departure
(n) sự khởi hành
arrival
(n) sự đến, người,vật đến
handbook
(n)sổ tay
crucial=vital=important
(adj) quan trọng
include = contain = consist of = involve
(v) bao gồm, chứa
complete
(v,adj) hoàn thành, hoàn toàn
employee satisfaction survey
(np) khảo sát về sự hài lòng của nhân viên
survey=questionnaire
(n) sự khảo sát
by+ (time)
trước bao lâu
cover
(n,v) nắp,bìa, bao phủ, chi trả, trang trải, bảo hiểm
cost =charge =expense =expenditure
(n) chi phí
material
(n) vật liệu,tài liệu
supplier=provider
(n) nhà cung cấp
processing fee
(np) phí xử lí
job opening/opportunity/vacancy
(n.p) cơ hội nghề nghiệp
internal
(adj) nội bộ
main=major=primary
(adj) chính, chủ yếu
retain=keep
(v) giữ lại,duy trì
retention
(n) sự giữ lại
course
(n)khóa học,tiến trình
register=sign up=enroll in
(v) đăng kí, ghi danh
enrollment fee
(n) phí ghi danh
latest=newest
(adj) mới nhất
executive
(n) nhà điều hành
widely regarded
rất được yêu mến
competent
(adj) thành thạo, thạo việc,chuyên nghiệp
vice president
(np) phó chủ tịch
sale off = discount = on sales
(n) giảm giá
hold
(v) cầm,nắm, chứa, tổ chức, giữ
hold=host=organize=coordinate
(v) tổ chức
session
(n) phiên, buổi
section
(n) mục,khu vực,hàng,dãy
introduce=present
(v) giới thiệu
introductory
(adj) giới thiệu
quality control process
(np) quy trình kiểm soát chất lượng
review=revise=make a revision
(v) xem lại, đánh giá
because of=due to=owing to
(pre) bởi vì
the large number of
lượng lớn
product flaws
(n) những lỗi sản phẩm
flawed=faulty=defective=malfunctioning
(adj) bị lỗi
own=hold=posses
(v) sở hữu
property=asset=holding
(n) tài sản
affordable/ reasonable price
(np) giá cả phải chăng
electronic device
(np) thiết bị điện tử
device=equipment=appliance=gear=gadget
(n) thiết bị
laboratory
(n) phòng thí nghiệm
popular=famous=well known=renowned=noted
(adj) nổi tiếng
critic
(n) nhà phê bình
criticize
(v) phê bình
critical
(adj) có tính phê bình
criticism
(n) sự phê bình
an integral part of
một phần không thể thiếu của
research=study
(v,n) nghiên cứu
retire
(v) nghỉ hưu
integrate
(v) hòa nhập, hội nhập
in time
(adv) kịp giờ
on time
(adv) đúng giờ
in a timely manner
(adv) một cách kịp thời
despite=in spite of
(pre) mặc dù
as much as
(adv) gần như, thật khó,nhiều như là
in keeping with=in accordance with=in compliance with
phù hợp,tuân thủ