Level 15 Level 17
Level 16

D4/M2


45 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
topic=subject
(n) chủ đề
staff=employee=personnel=clerk=worker
(n) nhân viên
first of all
(adv) trên hết
management team
(n) đội ngũ lãnh đạo
information technology department
(n.p) phòng công nghệ thông tin
firm=company=enterprise=agency=business=establishment
(n) công ty
increase = rise = raise = grow
(v) tăng
double
(v) gấp đôi
contract=deal=agreement
(n) hợp đồng
because of=due to=owing to
(pre) bởi vì
make a decision=decide
(v) quyết định
hire=recruit=employ
(v) thuê, mướn, tuyển dụng
more=further=additional=extra
(adj) thêm
workload
(n) khối lượng công việc
department=division
(n) phòng ban, bộ phận
recently = lately
(adv) gần đây
job opening/opportunity/vacancy
(n.p) cơ hội nghề nghiệp
fill
(v) làm đầy
position=role
(n) vị trí, vai trò
as soon as possible
càng sớm càng tốt
suggest=recommend=offer
(v) đề nghị, gợi ý
provide=supply=meet=fulfill=accommodate=offer
(v) cung cấp
qualification
(n) bằng cấp, khả năng chuyên môn
contact,reach,be in touch,get in touch
(v) liên lạc, liên hệ
at your earliest convenience
sớm nhất có thể
thanks for
cảm ơn vì
thanks to
nhờ vào
remind
nhắc nhở
reminder
(n) lời nhắc, thư nhắc
concert
buổi hòa nhạc
feature
(n,v) đặc tính, đặc điểm, làm nổi bật, mang đến
guitarist
(n) nghệ sĩ guitar
perform
(v) trình diễn, thể hiện
performer
(n) người biểu diễn
performance
(n) buổi biểu diễn, năng suất
beginning=starting=effective=take effect
bắt đầu, có hiệu lực
stand/get in line=line up
(v) xếp hàng
for
(liên từ,pre) cho, vì đối với, để có được
free=complimentary
(adj) miễn phí
attendee
(n) người tham gia
their own
của chính họ
merchandise=goods=supply=cargo=item=inventory
(n) hàng hóa
prohibit=ban=forbid
(v) cấm
allow=permit=enable=entitle=authorize
(v) cho phép
during=throughout
(pre) trong suốt