Level 13 Level 15
Level 14

D2/M2


30 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
neighbor
(n) hàng xóm
return flight
(n.p) chuyến bay trở về
schedule
(v) lên lịch
in an hour
trong một giờ nữa
announce=declare=notify=inform
(v) thông báo
cancel
(v) hủy
stand in line
xếp hàng
ticket agent
(n.p) nhân viên soát vé
be/feel tired of
cảm thấy mệt mỏi về
make it
(v) đến
I have a favor to ask
tôi muốn nhờ một việc
stop by=drop by=come by=come over
(v) ghé qua
package
(n) gói hàng, bưu kiện
packaging
(n) bao bì, đóng gói
be supposed to V1
ắt hẳn phải/ đã
appreciate
(v) cảm kích, trân trọng
most of=most
hầu hết
factory=plant
(n) nhà máy
provide=supply=meet=fulfill=accommodate=offer
(v) cung cấp
quality
(n) chất lượng
fabric
(n) vải
clothing manufacture
(n.p) nhà sản xuất quần áo
around the world
trên khắp thế giới
during=throughout
(pre) trong suốt
facility=premises
cơ sở, CSVC
type of=kind of=sort of
(pre) loại
normally=commonly=generally
(adv) thông thường
area
(n) khu vực, vấn đề
packaging room
(n.p) phòng đóng gói
discount
(v,n) giảm giá