Level 6 Level 8
Level 7

TEST 3 - PASSAGE 1 + 2


96 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
silk
lụa
luxurious
xa xỉ
fabric
vải
material
vật liệu
smooth
êm ả
cocoon
cái kén
legend
truyền thuyết
account
kể lại, thuật lại
larvae
ấu trùng
ruler
người cai trị
sip
uống từng ngụm
subsequently
sau đó
thread
sợi chỉ
persuade
thuyết phục
weave
dệt
cultivation
trồng trọt
millennia
thiên niên kỉ (1000 năm)
solely
duy nhất
harvest
vụ mùa
restrict
hạn chế, giới hạn
symbol
biểu tượng
status
địa vị
royalty
hoàng gia
entitled
được quyền
peasant
nông dân
prized
quý giá
currency
tiền tệ
official
quan chức
Dynasty
triều đại
diplomatic
mang tính ngoại giao
emperor
hoàng đế
instrument
dụng cụ
noble
cao quý
exotic
lạ lùng
precious
quý giá
commodity
hàng hóa
stretch
trải dài/ duỗi tay chân
merchandise
hàng hóa
merchant
thương nhân
route
lộ trình
native
bản xứ
the rest
phần còn lại
conceal
che giấu
secretive
bí mật
monopoly
độc quyền
export
xuất khẩu
reputation
tiếng tăm
downfall
sự sụp đổ
industrialization
công nghiệp hóa
facilitate
làm cho dễ dàng
manmade
nhân tạo
fibre
sợi
parachute
nhảy dù
interrupt
chen ngang, cắt ngang
raw material
nguyên liệu thô
decade
thập niên
major
chính, chủ yếu
migration
di cư
define
định nghĩa
interval
khoảng nghỉ
annual
hàng năm
species
loài (động thực vật)
inherit
thừa kế
instinct
bản năng
identify
xác định
characteristic
đặc trưng, đặc điểm
habitat
môi trường sống
familliar
quen thuộc
behavior
hành vi, cách cư xử
allocation
sự phân bổ
temptation
sự cám dỗ
mission
nhiệm vụ
distract
làm xao nhãng
admirable
đáng ngưỡng mộ
determined
quyết tâm
focus
tập trung
coastline
đường bờ biển
converge
giao nhau, cắt nhau
evolution
sự tiến hóa
complex
phức tạp
back and forth
đi đi lại lại
predator
thú săn mồi
intricate
chi tiết, tỉ mỉ
distinguish
phân biệt
sensitive
nhạy cảm
reflect
phản ánh
appropriate
phù hợp
phenomenon
hiện tượng
attention
sự chú ý
Detrimental impact
ảnh hưởng tiêu cực
resemble
giống với
plain
vùng đồng bằng
notable
đáng chú ý
conservation
sự bảo tồn
complicated
phức tạp
border
đường biên giới