Level 3 Level 5
Level 4

UNIT 4


73 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
Blame
/bleɪm/ (v) đổ lỗi
Destroy
/dɪˈstrɔɪ/ (v) phá hủy
Evidence
/ˈev.ɪ.dəns/ (n) bằng chứng
Scene
/siːn/ (n) cảnh (trong phim, kịch)
Actress
/ˈæk.trəs/ (n) diễn viên nữ
Oxygen
/ˈɒk.sɪ.dʒən/ (n) Ô xy
Intensive course
/ɪnˈten.sɪv/ /kɔːs/(a) khóa học chuyên sâu
Include
/ɪnˈkluːd/ (v) bao gồm
theory
/ˈθɪə.ri/ (n) lí thuyết
claustrophobia
/ˌklɒs.trəˈfəʊ.bi.ə/ (n) sự sợ hãi không gian kín
give up
(v) từ bỏ
excursion
/ɪkˈskɜː.ʃən/ (n) chuyến đi chơi ngoài trời
frustrating
/frʌsˈtreɪ.tɪŋ/ (a) gây giận dữ
hip
(n) cái hông (bộ phận cơ thể)
basic step
/ˈbeɪ.sɪk/ bước cơ bản
embarrassing
/ɪmˈbær.ə.sɪŋ/ (a) gây bối rối, lúng túng
language
/ˈlæŋ.ɡwɪdʒ/ (n) ngôn ngữ
symbol
/ˈsɪm.bəl/ (n) kí hiệu
oriental
/ˈɔː.ri.ənt/ (a) thuộc về Phương Đông (Châu Á)
disappointed
/ˌdɪs.əˈpɔɪn.tɪd/ (a) thất vọng
delicious
delicious (a) ngon miệng
traditional
/trəˈdɪʃ.ən.əl/ (a) truyền thống
multilingual
/ˌmʌl.tiˈlɪŋ.ɡwəl/ (a) đa ngôn ngữ
fluently
/ˈfluː.ənt.li/ (adv) lưu loát
demonstrate
/ˈdem.ən.streɪt/ (v) minh họa, cho thấy
competition
/ˌkɒm.pəˈtɪʃ.ən/ (n) cuộc thi
advertise
/ˈæd.və.taɪz/ (v) quảng cáo
imagine
/ɪˈmædʒ.ɪn/ (v) tưởng tượng
media
/ˈmiː.di.ə/ (n) truyền thông
attention
/əˈten.ʃən/ (n) sự chú ý
language barrier
/ˈlæŋ.ɡwɪdʒ/ /ˈbær.i.ər/ (n) rào cản ngôn ngữ
decide
/dɪˈsaɪd/ (v) quyết định
exception
/ɪkˈsep.ʃən/ (n) ngoại lệ
rule
(n) quy định, luật lệ
abroad
/əˈbrɔːd/ (adv) ở nước ngoài
basic phrase
/freɪz/ cụm từ cơ bản
instantly
/ˈɪn.stənt.li/ (adv) ngay lập tức
respect
/rɪˈspekt/ (v) tôn trọng
culture
/ˈkʌl.tʃər/ (n) văn hóa
concentrate on
/ˈkɒn.sən.treɪt/ (v) tập trung vào = focus on
dial
/ˈdaɪ.əl/ (v) quay số (điện thoại)
text
(v) nhắn tin
ringtone
/ˈrɪŋ.təʊn/ (n) nhạc chuông
vibrate mode
/vaɪˈbreɪt/ /məʊd/ chế độ rung (trên điện thoại)
silent mode
/ˈsaɪ.lənt/ (n) chế độ im lặng (trên diện thoại)
publisher
/ˈpʌb.lɪ.ʃər/ (n) nhà xuất bản
advice
/ədˈvaɪs/ (n) lời khuyên
social situation
/ˈsəʊ.ʃəl/ /ˌsɪtʃ.uˈeɪ.ʃən/ (n) tình huống ngoài xã hội
etiquette
/ˈet.ɪ.ket/ (n) phếp xã giao, quy tắc ứng xử
companion
/kəmˈpæn.jən/(n) người bạn đồng hành
disturb
/dɪˈstɜːb/ (v) quấy rầy, làm phiền
intimate
/ˈɪn.tɪ.mət/ (a) thân thiết
exist
/ɪɡˈzɪst/ (v) tồn tại
deserve
/dɪˈzɝːv/ (v) xứng đáng
mealtime
/ˈmɪəl.taɪm/ (n) giờ ăn
attention
/əˈten.ʃən/ (n) sự chú ý
apologize
/əˈpɒl.ə.dʒaɪz/ (v) xin lỗi
petrol station
/ˈpet.rəl ˌsteɪ.ʃən/ (n) trạm xăng
permission
/pəˈmɪʃ.ən/ (n) sự cho phép
take-off
(n) việc cất cánh (máy bay)
criticize
/ˈkrɪt.ɪ.saɪz/(v) chỉ trích
guest
/ɡest/ (n) khách
allergic to
/əˈlɜː.dʒɪk/ (a) dị ứng với
close friends
(n) bạn thân
stepmother
(n) mẹ kế
handwritten
/ˌhændˈrɪt.ən/ (a) đươc viết tay
private
/ˈpraɪ.vət/ (a) riêng tư
communication
/kəˌmjuː.nɪˈkeɪ.ʃən/ (n) giao tiếp
jealous
/ˈdʒel.əs/ (a) ghen tuông/ ganh tị
mother-in-law
/ˈmʌð.ə.rɪn.lɔː/(n) mẹ vợ/ mẹ chồng
delighted
/dɪˈlaɪ.tɪd/ (a) = happy
greet
/ɡriːt/ (v) chào
landing
/ˈlæn.dɪŋ/ (n) việc hạ cánh (máy bay)