Level 2 Level 4
Level 3

UNIT 3


72 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
Transport
/ˈtræn.spɔːt/ (n) giao thông, vận chuyển
Traffic jam
/ˈtræf.ɪk ˌdʒæm/ (n) kẹt xe
Coach
/kəʊtʃ/ (n) xe đò
Crash
/kræʃ/ (v) tông (nói về xe cộ)
Decide
/dɪˈsaɪd/ (v) quyết định
Organize
/ˈɔː.ɡən.aɪz/ (v) tổ chức
Approximately
/əˈprɒk.sɪ.mət.li/ (adv) xấp xỉ
Form of transport
phương tiện giao thông
Public transport
/ˌpʌb.lɪk ˈtræn.spɔːt/ giao thông công cộng
Colleague
/ˈkɒl.iːɡ/ (n) đồng nghiệp
Rush hour
/ˈrʌʃ ˌaʊr/ (n) giờ cao điểm
Journey
/ˈdʒɜː.ni/ (n) chuyến đi
Speed limit
/ˈlɪm.ɪt/ (n) giới hạn tốc độ
Direction
/daɪˈrek.ʃən/ (n) phương hướng
Route
/ruːt/ (n) lộ trình
Ahead of
/əˈhed ˌəv/ (prep) trước
Reach
/riːtʃ/ (v) với tới, đạt được
Lane
/leɪn/ (n) làn đường
Traffic light
/ˈtræf.ɪk ˌlaɪt/ (n) đèn giao thông
Get stuck
/stʌk/ (n) bị mắc kẹt (ex: get stuck in a trafic jam)
Steady
/ˈsted.i/ (a) ổn định
Permit
/pəˈmɪt/ (v) cho phép
Valuable
/ˈvæl.jə.bəl/ (a) quý giá, có giá trị
frustrating
/frʌsˈtreɪ.tɪŋ/ (a) bục mình, khó chịu
Set off
(v) bắt đầu, khởi hành
Illegal
/ɪˈliː.ɡəl/ (a) bất họp pháp
Careful
/ˈkeə.fəl/ (a) cẩn thận
Adjust
/əˈdʒʌst/ (v) điều chỉnh
Text message
/ˈtekst ˌmes.ɪdʒ/ (n) tin nhắn văn bản
Make-up
(n) trang điểm
Driving license
/ˈlaɪ.səns/ (n) bằng lái xe
helmet
/ˈhel.mət/ (n) nón bảo hiểm
Research
/rɪˈsɜːtʃ/(n) nghiên cứu
Psychologist
/saɪˈkɒl.ə.dʒɪst/ (n) nhà tâm lí học
Total
/ˈtəʊ.təl/ (a) tổng cộng
Result
(n) kết quả
Publish
/ˈpʌb.lɪʃ/ (v) xuất bản
In charge of
/tʃɑːdʒ/ (n) chịu trách nhiệm vê
Gossip
/ˈɡɒs.ɪp/ (v) ngồi lê đôi mách
Trivial
/ˈtrɪv.i.əl/ (a) bình thường, không quan trọng
According to
/əˈkɔː.dɪŋ ˌtuː/ (prep) theo như (ex: according to scientists: theo các nhà khoa học)
Carry out
/ˈkær.i/ (v) tiến hành
Politics
/ˈpɒl.ə.tɪks/ (n) chính trị
Almost
/ˈɔːl.məʊst/ (adv) hầu như
Skeptical
/ˈskep.tɪ.kəl/ (a) hoài nghi, mơ hồ
Belief
/bɪˈliːf/ (n) niềm tin
Whereas
/weərˈæz/ (conj) trong khi đó (chỉ sự đối lập)
Silence
/ˈsaɪ.ləns/ (n) sự yên lặng
Period of time
/ˈpɪə.ri.əd/ (n) khoảng thời gian
Stick to
(a) dính vào/ bám vào
Social Situation
/ˈsəʊ.ʃəl/ /ˌsɪtʃ.uˈeɪ.ʃən/ tình huống ngoài xã hội
Solve
/sɒlv/ (v) giải quyết
Reduce
/rɪˈdʒuːs/ (v) giảm
Army
/ˈɑː.mi/ (n) quân đội
Prepare
Prepare (v) chuẩn bị
Contain
/kənˈteɪn/ (v) chứa đựng
Basic
/ˈbeɪ.sɪk/ (a) cơ bản
realize
/ˈriː.ə.laɪz/ (v) nhận ra
Manual
/ˈmæn.ju.əl/ (n) sách hướng dẫn
Instruction
/ɪnˈstrʌk.ʃən/ (n) hướng dẫn
Explain
/ɪkˈspleɪn/ (v) giải thích
Military
/ˈmɪl.ɪ.tər.i/ (n) quân sự
Attractive
/əˈtræk.tɪv/(a) hấp dẫn
For instance
/ˈɪn.stəns/ ví dụ = for example
Appearance
/əˈpɪə.rəns/ sự xuất hiện
Social networking site
(n) mạng xã hội
Gadget
/ˈɡædʒ.ɪt/ (n) món đồ (ex: electrical gadget: đồ điện)
Tablet
/ˈtæb.lət/ (n) máy tính bảng
Multitasking
/ˌmʌl.tiˈtɑːs.kɪŋ/ (n) việc phải làm nhiều thứ cùng lúc
Celebrity
/səˈleb.rə.ti/(n) người nổi tiếng
Keen on
(a) thích
Insect
/ˈɪn.sekt/ (n) côn trùng