Level 2
Level 1

UNIT 1


97 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
Low-fat
/ˌləʊˈfæt/ (a) có ít chất béo
Spicy
/ˈspaɪ.si/ (a) cay
Fresh
/freʃ/ (a) tươi / trong lành
Frozen
/ˈfrəʊ.zən/ (a) đông cứng
Raw
/rɔː/ (a) còn thô, chưa chế biến
Takeaway
(a) mang đi (ex: ---- coffee)
Tinned
/tɪnd/ (a) đóng hộp
Squid
/skwɪd/ (n) con mực
Prawn
/prɔːn/ (n) tôm
Cucumber
/ˈkjuː.kʌm.bər/ (n) dưa leo
Mushroom
/ˈmʌʃ.ruːm/ (n) cây nấm
Ready-made food
thức ăn chế biến sẵn
Vegetarian
/ˌvedʒ.ɪˈteə.ri.ən/ (n) người ăn chay
Important
/ɪmˈpɔː.tənt/ (a) quan trọng
Stressful
/ˈstres.fəl/ (a) căng thẳng
Depressed
/dɪˈprest/ (a) chán nản, thất vọng
Therapy
/ˈθer.ə.pi/ (n) cách chữa bệnh
Cure
/kjʊər/ (v) chữa trị
Completely
/kəmˈpliːt.li/ (adv) hoàn toàn
Expert
/ˈek.spɜːt/ (n) chuyên gia
Brain
/breɪn/ (n) não
Affect
/əˈfekt/ (v) ảnh hưởng
Type of
(n) loại = kind of
Substance
/ˈsʌb.stəns/ (n) vật chất
Research
/rɪˈsɜːtʃ/ (n) cuộc nghiên cứu
Focus on
/ˈfəʊ.kəs/ (v) tập trung vào
Make decision
/dɪˈsɪʒ.ən/ (v) đưa ra quyết định
Chess player
(n) kì thủ ( người chơi cờ)
Former
/ˈfɔː.mər/ (a) cựu (ex: ---student: cựu học sinh)
Champion
/ˈtʃæm.pi.ən/ (n) nhà vô địch
Meal
/mɪəl/ (n) bữa ăn
Opponent
/əˈpəʊ.nənt/ (n) đối thủ
Experiment
/ɪkˈsper.ɪ.mənt/ (n) thí nghiệm
Powerful
/ˈpaʊə.fəl/ mạnh mẽ
Weapon
/ˈwep.ən/ (n) vũ khí
Crime
/kraɪm/ (n) tội ác
Violence
/ˈvaɪə.ləns/ (n) bạo lực
Come up with
(v) nảy ra, nghĩ ra (ex: --- a solution)
Solution
/səˈluː.ʃən/ (n) giải pháp
Reduction
/rɪˈdʌk.ʃən/ (n) sự suy giảm
Aggressive
/əˈɡres.ɪv/ (n) hung hăng
Release
/rɪˈliːs/ (v) thả ra, thải ra
Chemical
/ˈkem.ɪ.kəl/ (n) hóa chất
Contain
/kənˈteɪn/ (v) chứa đựng
Delicious
/dɪˈlɪʃ.əs/ (a) ngon
Concentration
/ˌkɒn.sənˈtreɪ.ʃən/ (n) sự tập trung
Efficiently
/ɪˈfɪʃ.ənt/ (adv) hiệu quả
Regularly
/ˈreɡ.jə.lərli/ (adv) thường xuyên
Dish
/dɪʃ/ (n) món ăn
Service
/ˈsɜː.vɪs/ (n) dịch vụ, phục vụ
Atmosphere
(n) bầu không khí
Price
/praɪs/ (n) giá cả
Customer
/ˈkʌs.tə.mər/ (n) khách hàng
Habit
/ˈhæb.ɪt/ (n) thói quen
Passion
/ˈpæʃ.ən/ (n) đam mê
Cookery course
/ˈkʊk.ər.i/ /kɔːs/ (n) khóa học nấu ăn
Employ
/ɪmˈplɔɪ/ (v) tuyển dụng
Cuisine
/kwɪˈziːn/ (n) phong cách nấu nướng , ẩm thực
Stepmother
/ˈstepˌmʌð.ər/ (n) mẹ kế
Brother-in-law
/ˈbrʌð.ə.rɪn.lɔː/ (n) anh/em rể/ vợ
Afford
/əˈfɔːd/ (v) đủ khả năng tài chính
social networking site
/ˈsəʊ.ʃəl/ (n) mạng xã hội
Elderly
/ˈel.dəl.i/ (a) lớn tuổi
Survey
/ˈsɜː.veɪ/ (v) khảo sát
Relationship
/rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪp/ (n) mối quan hệ
Decline
/dɪˈklaɪn/ (n) giảm
Traditional
/trəˈdɪʃ.ən.əl/ (a) truyền thống
Charge
/tʃɑːdʒ/ (v) tính tiền
Contact
/ˈkɒn.tækt/ (v) liên hệ, liên lạc
At least
ít nhất (ex: --- 3 months: ít nhất 3 tháng)
Aldult
/ˈæd.ʌlt/ (n) người lớn
On average
/ˈæv.ər.ɪdʒ/ trung bình, bình quân
Divorce
/dɪˈvɔːs/ (v) li hôn
Argue
/ˈɑːɡ.juː/ (v) tranh luận, cãi nhau
Rivalry
/ˈraɪ.vəl.ri/ (n) sự thù địch
Special
/ˈspeʃ.əl/ (a) đặc biệt
Tension
/ˈten.ʃən/ (n) sự căng thẳng
Attention
/əˈten.ʃən/ (n) sự chú ý
Newborn baby
/ˈnjuː.bɔːn/ (n) đứa bé mới sinh
Sick
(a) bệnh
No wonder
/ˈwʌn.dər/ không ngạc nhiên khi...(ex: --- why he was late)
Share
/ʃeər/ v) chia sẻ, xài chung
Responsible
/rɪˈspɒn.sə.bəl/ (a) chịu trách nhiệm
Rebellious
/rɪˈbel.i.əs/ (a) thích nổi loạn
sensible
/ˈsen.sə.bəl/ (a) khôn ngoan
Emotional
/ɪˈməʊ.ʃən.əl/ (a) dễ xúc động
Positive
/ˈpɒz.ə.tɪv/ (a) tích cực
Memory
/ˈmem.ər.i/ (n) trí nhớ
Influence
/ˈɪn.flu.əns/ (v) ảnh hưởng
Attitude
/ˈæt.ɪ.tʃuːd/ (n) thái độ
Innocent
/ˈɪn.ə.sənt/ (a) ngây thơ, vô tội
Value
/ˈvæl.juː/ (v) xem trọng, đánh gia cao
Boarding school
/ˈbɔː.dɪŋ ˌskuːl/ (n) trường nội trú
Gathering
/ˈɡæð.ər.ɪŋ/ (n) cuộc tụ tập, buổi gặp mặt
Gang
/ɡæŋ/ (n) băng nhóm
Relative
/ˈrel.ə.tɪv/ (n) người thân, họ hàng
Aware of
/əˈweər/ (a) nhận thức/ biết