Level 8 Level 10
Level 9

UNIT 9


40 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
common (a) /ˈkɒm.ən/
chung, phổ biến
aggressive (a) /əˈɡres.ɪv/
hung hăng
pocket (n) /ˈpɒk.ɪt/
túi quần áo
completely (adv) /kəmˈpliːt.li/
hoàn toàn
wave (v) /weɪv/
vẫy tay
poisonous (a) /ˈpɔɪzənəs/
có độc
bite (n) /baɪt/
vết cắn
direction (n) /daɪˈrek.ʃən/
hướng đi, phương hướng
fresh water /freʃ/ /ˈwɔː.tər/
nước ngọt
vinegar (n) /ˈvɪn.ɪ.ɡər/
giấm
float (v) /fləʊt/
trôi nổi trên mặt nước
pretend (v) /prɪˈtend/
giả vờ
bark (v) /bɑːk/
sủa (chó)
shore (n) /ʃɔːr/
bờ (biển)
phobia (n) /ˈfəʊ.bi.ə/
nỗi sợ hãi
severe (a) /sɪˈvɪər/
nghiêm trọng
effect on (n) /ɪˈfekt/
ảnh hưởng đối với
panic (n) /ˈpæn.ɪk/
sự hoảng loạn
underground (n) /ˌʌn.dəˈɡraʊnd/
tàu điện ngầm
nervous (a) /ˈnɜː.vəs/
hồi hộp, lo âu
make a speech /spiːtʃ/
phát biểu
sufferer (n) /ˈsʌf.ər.ər/
người chịu đựng, người bị 1 loại bệnh nào đó
irrational (a) /ɪˈræʃ.ən.əl/
vô lí
pill (n)
viên thuốc
population (n) /ˌpɒpjuˈleɪʃn/
dân số
cure (v) /kjʊər/
chữa trị
tuberculosis (n) /tʃuːˌbɜː.kjəˈləʊ.sɪs/
bệnh lao
overcome (v) /ˌəʊ.vəˈkʌm/
vượt qua
treatment (n) /ˈtriːt.mənt/
điều trị
exposure (n) /ɪkˈspəʊ.ʒər/
sự tiếp xuc với
therapy (n) /ˈθer.ə.pi/
phương pháp điều trị bệnh không dùng thuốc
combine with (v) /kəmˈbaɪn/
kết hợp với
technique (n) /tekˈniːk/
kĩ thuật
effective (a) /ɪˈfek.tɪv/
hiệu quả
acrophobia (n) /ˌæk.rəˈfəʊ.bi.ə/
bệnh sợ độ cao
get divorced /dɪˈvɔːst/
li hôn
retire (v) /rɪˈtaɪər/
về hưu
captain (n) /ˈkæp.tɪn/
đại úy
army (n) /ˈɑː.mi/
quân đội
influence (v) /ˈɪn.flu.əns/
ảnh hưởng