Level 11 Level 13
Level 12

Snow


50 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
advantage
điều thuận lợi
take advantage of sth
tận dụng cái-gì
disadvantage
điều bất lợi
amount
lượng
an amount of sth
một lượng cái-gì
activity
hoạt động
chance
cơ hội
condition
điều kiện
roof
mái nhà
sidewalk
vỉa hè, lề đường
ski
ván trượt tuyết
slope
con dốc
snowflake
bông tuyết
snowball
quả bóng tuyết
snowman
người tuyết
substance
chất
vehicle
xe cộ
team
đội
degree
độ
Celsius
bách phân
degree Celsius
độ C
effort
công sức
put effort to do sth
bỏ công sức làm-gì
ground
mặt đất
weight
sức nặng, trọng lượng
snow
tuyết
block
chặn
cause
gây ra, gây nên
cause sth for sb
gây ra cái-gì cho ai
destroy
phá huỷ, phá hoại
fall
rơi
fall down
rơi xuống
form
hình thành, làm thành
remove
dọn, cất dọn
remove sth from sth
dọn cái-gì khỏi cái-gì
roll
lăn, vần
throw
ném, quang, vứt
throw sth at sb,sth
ném/vứt cái-gì vào ai,cái-gì
collapse
đổ, sập, sụp
drop
sụt, giảm, hạ
ski
trượt tuyết
tiny
nhỏ xíu, tí hon, bé tí
outdoor
ngoài trời
western
(thuộc) phía tây, phương tây
below
dưới, ở dưới <mức độ; cách một khoảng>
below zero degrees Celsius
dưới 0 độ C
under
dưới, ở dưới <số lượng; tiếp xúc trực tiếp hoặc bị che phủ>
under the bed
dưới gầm giường
into
thành, hình thành <giới từ>
take part in sth
tham gia vào cái-gì