Level 6 Level 8
Level 7

Dossier 3 - L'apprentissage


94 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
un(e) analphabète
một người mù chữ
l'analphabétisme (m.)
(m.) nạn mù chữ
l'alphabétisation (f.)
(f.) sự xoá nạn mù chữ
un(e) condisciple
một bạn học
une allocation d'études
một sự trợ cấp học tập
obtenir une allocation d'études (v)
(v) giành được tiền trợ cấp học tập
avoir des facilités pour (v)
(v) có khả năng, có điều kiện dễ dàng để ...
avoir du mal à (v)
(v) gặp khó khăn để ...
avoir des lacunes en (v)
(v) có những lỗ hổng trong ...
être admis (e) à un concours (v)
(v) được chấp nhận vào một kì thi
être admis(e) dans une école (v)
(v) được chấp nhận vào một trường
faire une demande d'inscription (v)
(v) nộp đơn đăng kí
intégrer une filière professionnelle (v)
(v) tích hợp quá trình học nghề
passer une épreuve orale (v)
(v) trải qua một bài thi vấn đáp
passer une épreuve écrite (v)
(v) trải qua một bài thi viết
passer un partiel (v)
(v) trải qua một bài kiểm tra (trong khoá học)
poursuivre un cursus (v)
(v) theo đuổi một khoá học cấp bằng
présenter sa candidature à (v)
(v) xin vào, ứng cử vào
échouer à (v)
(v) trượt, thất bại về
l'échec (m.)
(m.) sự thất bại
rattraper un cours (v)
(v) theo kịp một khoá học
être en première année de droit (v)
(v) là (sinh viên) năm nhất ngành luật
se présenter à un concours (v)
(v) tham dự, hiện diện trong một cuộc thi
sortir major de sa promotion (v)
(v) là thủ khoa đầu ra, tốt nghiệp ở vị trị cao nhất
l'archéologie (f.)
(f.) khảo cổ học
l'architecture (f.)
(f.) ngành kiến trúc
la communication
ngành truyền thông
le droit international
ngành luật quốc tế
le droit civil
ngành luật dân sự
l'économie et la gestion
ngành quản trị kinh doanh
la finance
ngành tài chính
l'ingénierie (f.)
ngành kĩ thuật
les langues
ngành ngôn ngữ
les lettres (f.)
ngành văn học
la médecine
ngành y
la psychologie
ngành tâm lí học
les relations internationales (f.)
ngành quan hệ quốc tế
les sciences
ngành khoa học
les sciences humaines et socials
ngành khoa học xã hội và nhân văn
un roman de science-fiction
một tiểu thuyết khoa học viễn tưởng
le brevet des collèges
bằng, chứng chỉ trung học
l'aptitude (f.)
(f.) khả năng, năng khiếu
un CAP
một bằng, chứng chỉ nghề (viết tắt)
un certificat d'aptitude professionnelle
một bằng, chứng chỉ nghề
un doctorat
một bằng tiến sĩ
être docteur en (v)
là tiến sĩ về ...
faire une thèse (v)
(v làm một luận văn
faire de la recherche (v)
(v) làm nghiên cứu
une commission
một uỷ ban, hội đồng
un(e) éducateur(trice)
một nhà giáo dục
le maître
giáo viên, sư phụ
un jury d'examen
một hội đồng chấm thi
dispenser un cours (v)
(v) dạy một khoá học
un enseignement
một sự giảng dạy
faire du tutorat (v)
(v) làm gia sư
noter (v)
chấm điểm
le barème
barem điểm, khung điểm
les critères de notation
những tiêu chí chấm điểm
transmettre des connaissances (v)
(v) truyền đạt kiến thức
une méthode de travail
một phương pháp làm việc
un amphithéâtre
một giảng đường; đấu trường
une classe préparatoire
một lớp học dự bị
une école de commerce
một trường thương mại
l'école maternelle
nhà trẻ, trường mẫu giáo
l'école primaire
trường tiểu học
le collège
trường cấp 2
le lycée
trường cấp 3
un établissement
một sự thành lập
un établissement scolaire
một tổ chức trường học
le ministère
bộ trưởng
le ministère de l'Éducation nationale
bộ trưởng bộ giáo dục
les acquis (m.)
(m.) kinh nghiệm, thành quả (lợi thế, kĩ năng)
acquérir (v)
(v) đạt được
acquérir des connaissances (v)
(v) thu được những kiến thức
une discipline
một kỉ luật
l'interdisciplinarité (f.)
(f.) sự đa lĩnh vực, liên ngành
le décloisonnement
sự xoá bỏ mọi ngăn cách
décloisonner (v)
(v) xoá bỏ những ngăn cách
l'enseignement à distance
sự giáo dục, đào tạo từ xa
une formation
một sự huấn luyện, đào tạo
un savoir
một kiến thức, tri thức
un savoir-faire
một sự thành thaọ, biêt cách làm gì
apprendre par cœur (v)
(v) học thuộc lòng
bénéficier de (v)
(v) hưởng lợi từ
mémoriser (v)
(v) ghi nhớ
participer à un programme (v)
(v) tham gia vào một chương trình
parfaire (v)
(v) hoàn thiện
parfaire ses connaissances (v)
(v) hoàn thiện kiến thức
potasser (v) (fam.)
(v) cày, học nhiều (thân mật) 1
bûcher (v) (fam.)
(v) cày, học nhiều (thân mật) 2
retenir une leçon (v)
(v) thuộc bài
réviser (v)
(v) ôn tập, xem lại 1
faire des révisions (v)
(v) ôn tập 2
s'exercer (v)
(v) luyện tập