Level 4 Level 6
Level 5

Dossier 2 - Achats et ventes


66 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
un appareil
một thiết bị
défectueux (euse) (adj)
(adj) tồi, có thiếu sót
un appareil défectueux
một thiết bị tồi, có thiếu sót
abîmé (e) (adj)
(adj) bị hỏng hóc
un article abîmé
một mặt hàng bị hỏng hóc
un article détérioré
một mặt hàng bị hư, hỏng
un article avec un défaut
một mặt hàng có khiếm khuyết
un article en promotion
một mặt hàng được xúc tiến
un article en solde
một mặt hàng được khuyến mãi
périmé (e) (adj)
(adj) lỗi thời, quá hạn
un produit périmé
một sản phẩm quá hạn, lỗi thời
un(e) caissier (ière)
một thủ quỹ, nhân viên thu ngân
le service après-vente
dịch vụ hậu mãi
un ticket de caisse
một biên lai
faire du lèche-vitrines (v)
(v) đi xem hàng (không có ý định mua)
faire les boutiques (v)
(v) đi mua sắm 1
faire les magasins (v)
(v) đi mua sắm 2
faire une folie (v)
(v) làm điều gì đó điên khùng, vô lí
faire la queue (v)
(v) xếp hàng
faire des affaires (v)
(v) buôn bán, kinh doanh
se faire arnaquer (v) (fam.)
(v) bị lừa bịp (thân mật)
se faire avoir (v)
(v) bị lừa, mắc bẫy
se faire escroquer (v)
(v) bị lừa đảo
une escroquerie
một vụ lừa đảo
être victime d'une escroquerie (v)
(v) là nạn nhân của một sự lừa đảo
demander un avoir (v)
(v) yêu cầu, đòi lại tài sản
le dédommagement
sự bồi thường
demander un dédommagement (v)
(v) yêu cầu một sự bồi thường
être remboursé(e) (v)
(v) được trả lại
être dédommagé(e) (v)
(v) được bồi thường
un délai de paiement
một thời gian, thời hạn thanh toán
un paiement échelonné
một sự thanh toán theo từng kì, một sự trả góp
un moyen de paiement
một phương thức thanh toán
acheter en ligne (v)
(v) mua trên mạng
acheter aux enchères (v)
(v) mua tại buổi đấu giá
payer par carte bancaire (v)
(v) thanh toán bằng thẻ ngân hàng
la caisse
quầy thu tiền
payer par chèque (v)
(v) thanh toán bằng séc, ngân phiếu
payer comptant (v)
(v) trả bằng tiền mặt
mettre aux enchères (v)
(v) đem đấu giá 1
adjuger (v)
(v) đem đấu giá 2
être adjugé vendu (v)
(v) được bán đấu giá
un bon de commande
một đơn đặt hàng
se faire livrer (v)
(v) được giao, phân phối
un(e) livreur (euse)
một người giao hàng
les références d'un produit
những sự tham khảo, tiến cử cho một sản phẩm
un prix compétitif
một gía cả cạnh tranh 1
un prix concurrentiel
một giá cả cạnh tranh 2
bénéficier d'un bon de réduction (v)
(v) hưởng một phiếu giảm giá
discuter un prix (v)
(v) tranh luận về giá
marchander (v)
(v) mặc cả, trả giá
négocier (v)
(v) đàm phán
faire baisser le prix (v)
(v) hạ giá
faire diminuer le prix (v)
(v) làm giảm giá 1
faire réduire le prix (v)
(v) giảm giá 2
faire un prix (v)
(v) định giá
obtenir une réduction (v)
(v) được giảm giá
le rabais
sự hạ giá
une ristourne
một sự giảm giá
obtenir une ristourne (v) (fam.)
(v) được giảm giá (thân mật)
le chèque-cadeau
thẻ quà tặng
utiliser des chèques-cadeaux (v)
(v) sử dụng thẻ quà tặng
coûteux (euse) (adj)
(adj) đắt tiền
bon marché (adj)
(adj) rẻ
hors de prix (adj)
(adj) quá đắt
détériorer (v)
(v) làm hỏng, huỷ hoại