Level 1 Level 3
Level 2

Dossier 1 - Éléments de personnalité


61 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
la concentration
sự tập trung
concentré(e) (adj)
(adj) tập trung
la conviction
sức thuyết phục
convaincant(e) (adj)
(adj) có sức thuyết phục
la discrétion
sự kín đáo, thận trọng (trong lời nói, cách cư xử)
discret(ète) (adj)
(adj) kín đáo, thận trọng (trong lời nói, cách cư xử)
le dynamisme
sự năng động
l'efficacité (f.)
(f.) sự hiệu quả
l'endurance (f.)
(f.) sự chịu đựng
endurant(e) (adj)
(adj) bền bỉ, cứng cỏi
l'exigence (f.)
(f.) yêu cầu; tính hay đòi hỏi
exigeant(e) (adj)
(adj) đòi hỏi khắc khe
la fiabilité
sự đáng tin cậy
fiable (adj)
(adj) đáng tin cậy
l'intuition (f.)
(f.) trực giác
intuitif (ive) (adj)
(adj) theo trực giác
l'inventivité (f.)
(f.) tài phát minh
inventif (ive) (adj)
(adj) có tài phát minh
la minutie
sự tỉ mỉ
minutieux (euse) (adj)
(adj) tỉ mỉ
le perfectionnisme
tính cầu toàn, chủ nghĩ cầu toàn
la persévérance
tính kiên trì
persévérant(e) (adj)
(adj) kiên trì
la ponctualité
tính đúng giờ
ponctuel (le) (adj)
(adj) đúng giờ
la prudence
sự thận trọng
prudent(e) (adj)
(adj) thận trọng
réactif (ive) (adj)
(adj) phản ứng nhanh (con người)
la rigueur
sự nghiêm khắc, khắc nghiệt
rigoureux (euse) (adj)
(adj) khắc nghiệt, nghiêm khắc
la sensibilité
sự nhạy cảm
sensible (adj)
(adj) nhạy cảm
la sérénité
sự thanh thản, thanh bình
serein(e) (adj)
(adj) thanh thản, thanh bình
le vaisseau
con tàu lớn, phi thuyền
soigneux (euse) (adj)
(adj) chăm chút, gọn gàng
avoir du caractère (v)
(v) có tính cách, cá tính
avoir du charisme (v)
(v) có đức tính, uy tín
l'agressivité (f.)
(f.) tính gây sự, hung hăng
l'apathie (f.)
(f.) tính vô cảm, lãnh đạm
apathique (adj)
(adj) vô cảm, lãnh đạm
la confusion
sự bối rối, lộn xộn
confus(e) (adj)
(adj) bối rối
la désinvolture
sự vô ý tứ, không khách sáo
désinvolte (adj)
(adj) vô ý tứ, không khách sáo
l'étroitesse d'esprit (f.)
(f.) tính hẹp hòi
obtus(e) (adj)
(adj) ngu muội, chậm hiểu
le laxisme
tính sao lãng, không chặt chẽ (trong kỉ luật, đạo đức)
laxiste (adj)
(adj) không nghiêm khắc, chặt chẽ (trong kỉ luật, đạo đức)
la médiocrité
sự tầm thường
médiocre (adj)
(adj) tầm thường
la mollesse
sự yếu đuối, bạc nhược
mou (molle) (adj)
(adj) yếu đuối, bạc nhược
la négligence
sự cẩu thả, sơ suất
négligent (e) (adj)
(adj) bất cẩn, cẩu thả
la rigidité
sự khắc khe, cứng nhắc
rigide (adj)
(adj) khắc khe, cứng nhắc
la ringardise
tính cách cổ hũ, lỗi thời (thân mật)
ringard(e) (adj)
(adj) cổ hũ, quê mùa (thân mật)
la susceptibilité
tính dễ tự ái
susceptible (adj)
(adj) tự ái