Level 17
Level 18

Dossier 9 - Le voyage


171 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
le vol
chuyến bay
un gilet de sauvetage
một áo cứu hộ, áo phao
un hublot
một cái cửa sổ (máy bay, tàu,..)
survoler (v)
(v) bay qua
décoller (v)
(v) cất cánh
le décollage
sự cất cánh
atterrir (v)
(v) hạ cánh
l'atterrissage (m.)
(m.) sự hạ cánh
la douane
hải quan
l'enregistrement des bagages
sự đăng kí hành lí
le bagage
hành lí
l'embarquement (m.)
(m.) sự lên tàu
le débarquement
sự xuống tàu
le bateau
con thuyền
un port
một cảng biển
hisser (v)
(v) kéo lên, nhấc bổng (bằng cần trục, ...)
la voile
cánh buồm
hisser les voiles (v)
(v) kéo buồm lên
aborder (v)
(v) tiến vào
accoster (v)
(v) cập bến
lever (v)
(v) nhấc lên
l'ancre (f.)
(f.) cái neo
ancrer (v)
(v) neo đậu, thả neo
jeter l'ancre (f.)
(f.) bỏ neo
naviguer (v)
(v) đi biển, diều hướng
la houle
cơn sóng
le vaisseau
con tàu lớn, phi thuyền
la navette spatiale
tàu con thoi
un(e) cosmonaute
một nhà du hành vũ trụ
un(e) astronaute
một phi hành gia
aller à cheval (v)
(v) đi bằng cưỡi ngựa
aller à dos de chameau (v)
(v) đi bằng lạc đà
le chameau
lạc đà
l'âne (m.)
(m.) con lừa
une monture
một thú cưỡi
une agence de voyage
một công ty du lịch
une aventure
một cuộc phiêu lưu
une mésaventure
một sự rủi ro, tai nạn bất ngờ
une valise
một cái vali
un bagage cabine
một hành lí xách tay
un circuit organisé
một tour du lịch
un voyage en groupe
một chuyến đi theo nhóm
le dépaysement
sự thay đổi cảnh quang
l'évasion (f.)
(f.) sự thoát ra, trốn ra
s'évader (v)
(v) trốn khỏi
un dépliant
một tờ rơi
une carte
một bản đồ
un plan
một bản đồ nhỏ (thành phố, ...)
la destination
nơi đến
un imprévu
một việc bất ngờ
un contretemps
một việc bất trắc
une visite guidée
một chuyến du lịch có hướng dẫn
les intempéries
thời tiết xấu
une excursion
một cuộc đi chơi
une expédition
một cuộc thám hiểm
un guide
một hướng dẫn viên
guider (v)
(v) dẫn đường
se laisser guider (v)
(v) được dẫn đường
le hasard
sự tình cờ
le chemin
con đường (đi bộ)
emprunter des chemins (m.)
(v) đi theo những con đường
la route
con đường
le sentier
đường mòn
insolite (adj)
(adj) bất thường, khác thường
faire une étape (v)
(v) dừng lại (để tiếp tế, chuyển hàng,...)
une étape
một nơi dừng lại
une halte
một trạm dừng
la pause
sự tạm ngừng
un pèlerinage
một cuộc hành hương
faire un pèlerinage (v)
(v) hành hương
le pèlerin
người hành hương
flâner (v)
(v) đi rong
prendre son temps (v)
(v) dành thời gian
se balader (v)
(v) đi dạo
planifier (v)
(v) lên kế hoạch
prévoir (v)
(v) dự tính, dự đoán
un itinéraire
một lộ trình
prévoir un itinéraire (v)
(v) dự tính một lộ trình
un parcours
một hành trình
un trajet
một đường đi, quãng đường
découvrir (v)
(v) khám phá
explorer (v)
(v) thám hiểm
rendre visite à qqun (v)
(v) đến thăm ai
un logis
một nơi cư trú
un gîte
một chỗ ngủ
une auberge
một nhà trọ
un campement
một nơi cắm trại
camper (v)
(v) cắm trại
un village de vacances
một làng du lịch
modulable (adj)
(adj) linh động, có thể điều chỉnh
l'hébergement (m.)
(m.) sự cho tạm trú
héberger qqun (v)
(v) cho ai tạm trú
réserver une chambre (v)
(v) đặt phòng
libérer la chambre (v)
(v) trả phòng
une saison touristique
một mùa du lịch
la basse saison
mùa thấp điểm, ít khách
l'accueil (m.)
(m.) sự đón tiếp
la sollicitude
sự ân cần, quan tâm
un comportement
một hành vi, cách cư xử
approprié (adj)
(adj) thích hợp
inapproprié (adj)
(adj) không thích hợp
la compréhension
sự thấu hiểu, thông cảm
compréhensif (adj)
(adj) thông cảm, thấu hiểu
l'incompréhension (f.)
(f.) sự không hiểu được
le préjugé
thành kiến
baragouiner (v)
(v) nói lúng búng
se débrouiller (v)
(v) xoay sở
dévisager qqun (v)
(v) nhìn chằm chằm ai
être curieux de (v)
(v) tò mò về
le folklore
truyền thống dân gian
les habitudes (f.)
(f.) những thói quen, tập quán
veiller à (v)
(v) chăm chút về
attentif (adj)
(adj) chăm chút, ân cần
vigilant(e) (adj)
thận trọng
éviter de (v)
(v) tránh
l'architecture (f.)
(f.) kiến trúc
un monument
một đài kỉ niệm, di tích
un palais
một cung điện
une baie
một vịnh
un bosquet
một lùm cây
le bois
gỗ
un ciel clair
một bầu trời quang đãng
un ciel étoilé
một bầu trời đầy sao
un climat continental
một khí hậu lục địa
un climat maritime
một khí hậu vùng biển
continental (adj)
(adj) thuộc về lục địa
maritime (adj)
(adj) thuộc về biển
méditerranéen (adj)
(adj) thuộc về Địa Trung Hải
rude (adj)
(adj) thô lỗ, (thời tiết) khó khăn
le climat
khí hậu
tempéré (adj)
(adj) ôn hoà 1
doux (adj)
(adj) dịu dàng, nhẹ nhàng
clément (adj)
(adj) ôn hoà 2
tropical (adj)
(adj) nhiệt đới
hostile (adj)
(adj) thù địch, (thời tiết) khắc nghiệt
humide (adj)
(adj) ẩm ướt
la dune
đụn cát
le sable
cát
la faune
hệ động vật
la flore
hệ thực vật
la végétation
thảm thực vật
un fleuve
một con sông lớn
une rivière
một con sông
le front de mer
thành phố giáp biển
la plage
bãi biển
une station balnéaire
một trạm, khu vực tắm biển
une lande
một truông, cánh đồng hoang
un panorama
một cảnh tầm rộng, toàn cảnh
un paysage
một cảnh quang, phong cảnh
envoûtant (adj)
(adj) làm mê hoặc
envoûter (v)
(v) mê hoặc
fasciner (v)
(v) làm mê hồn, thích thú
fascinant (adj)
(adj) hấp dẫn, thích thú
pittoresque (adj)
(adj) đẹp như tranh
un parc naturel
một công viên tự nhiên
un rivage
một bờ biển
les contours escarpés
những đường bao quanh dốc đứng
escarpé (adj)
(adj) dốc đứng
lisse (adj)
(adj) trơn, nhẵn
plat (adj)
(adj) phẳng
les ruines antiques (f.)
(f.) những tàn tích cổ đại
un ruisseau
một con suối
la savane
thảo nguyên, savan
un site ancien
một nơi cổ kính
célèbre (adj)
(adj) nổi tiếng, có tiếng
historique (adj)
(adj) thuộc về lịch sử
incontournable (adj)
(adj) không thể thoát khỏi, không thể tránh khỏi
spectaculaire (adj)
(adj) gây ấn tượng mạnh
un bazar
một cửa hàng bách hoá; mớ lộn xộn
la chute
sự rơi
demeurer (v)
(v) cư trú