Level 16 Level 18
Level 17

Dossier 8 - La police et la justice


157 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
un juge
một thẩm phán
un assesseur
một viên hội thẩm
un avocat
một luật sư
l'accusation
sự buộc tội, uỷ viên công tố
un(e) commissaire de police
một cảnh sát trưởng
un(e) expert (e)
một viên giám định
un(e) fonctionnaire de police
một viên cảnh sát
un(e) policier (ière)
một công an
la police judiciaire
cảnh sát tư pháp
une erreur
một lỗi lầm
un(e) gendarme
một cảnh sát
un(e) greffier (ère)
một thư ký toà án
un(e) huissier (ère) de justice
một nhân viên chấp hành (ở toà án)
le jury
bồi thẩm đoàn
un(e) magistrat (e)
quan viên, quan toà
un procureur
một công tố viên
un(e) témoin
một nhân chứng
témoigner (v)
(v) làm chứng
un(e) accusé (e)
một bị can 1
un(e) prévenu (e)
một bị can 2
un agresseur
một kẻ gây hấn, tấn công
une agression
một sự gây hấn, tấn công
un assassin
một kẻ ám sát
la préméditation
sự mưu tính
un(e) meurtrier (ère)
một kẻ giết người
un(e) criminel (elle)
một tội phạm
le casseur
kẻ phá hoại, gây rối
la corruption
sự biến chất, sự hối lộ
corrompu (adj)
(adj) biến chất, bị mua chuộc
un(e) coupable
một người phạm tội
un(e) présumé (e) coupable
một người bị cho là phạm tội
un(e) délinquant (e)
một phạm nhân
un délit
một sự phạm tội
délictueux (adj)
(adj) có tội
un escroc
một kẻ lừa đảo
escroquer qqun (v)
(v) lừa đảo ai
un(e) incendiaire
một kẻ đốt phá
provoquer un incendie (v)
(v) gây ra một trận hoả hoạn
un(e) pickpocket
một kẻ móc túi
un(e) receleur (euse)
một kẻ tàng trữ
receler (v)
(v) tàng trữ
le recel
sự chứa chấp, tàng trữ
un(e) responsable
một người chịu trách nhiệm
la responsabilité
trách nhiệm
l'irresponsabilité (f.)
(f.) sự vô trách nhiệm
un(e) suspect (e)
một kẻ khả nghi
soupçonner (v)
(v) nghi ngờ
un(e) trafiquant (e)
một kẻ buôn bán (vũ khí, ma tuý, ..)
la drogue
ma tuý 1
le stupéfiant
chất ma tuý 2
un(e) tueur (euse)
một tên sát nhân
tuer qqun (v)
(v) giết ai
un assassinat
một vụ ám sát
un homicide
một kẻ giết người, vụ giết người
un meurtre
một vụ giết người
un braquage
một vụ cướp
un(e) braqueur (euse)
một tên cướp
un cambriolage
một vụ trộm
un(e) cambrioleur (euse)
một tên trộm
un crime
một tội ác
prémédité (adj)
(adj) có suy tính trước
le dégât
mối thiệt hại
la dégradation
sự huỷ hoại
le dommage
sự tổn thất
un vol à main armée
một vụ trộm cắp có vũ trang
une infraction
một sự vi phạm
commettre une infraction (v)
(v) phạm tội
violer (v)
(v) vi phạm, xâm phạm
la loi
luật pháp
contrevenir (v)
(v) vi phạm, không tuân theo 1
être en contravention avec (v)
(v) vi phạm, không tuân theo 2
être en infraction avec (v)
(v) vi phạm, không tuân theo 3
être en règle (v)
(v) theo đúng luật
appréhender (v)
(v) e sợ
un interrogatoire
một cuộc thẩm vấn
confronter (v)
(v) đối chất
recueillir (v)
(v) thu thập (thông tin, ...)
dénoncer qqun (v)
(v) tố cáo ai
la dénonciation
sự tố cáo
un(e) dénonciateur (trice)
một người tố cáo
une enquête
một cuộc điều tra, khảo sát
enquêter (v)
điều tra
faire un contrôle d'identité (v)
(v) kiểm tra danh tính
intervenir (v)
(v) can thiệp
une intervention
một sự can thiệp
procéder à (v)
tiến hành
une arrestation
một sự bắt giữ
interpeller qqun (v)
(v) chất vấn ai đó
perquisitionner (v)
(v) khám soát, lục soát
une convocation
một sự triệu tập
la perquisition
sự lục soát, khám soát
accuser (v)
(v) buộc tội
avoir des circonstances atténuantes (v)
(v) có các tình tiết giảm nhẹ tội
avouer (v)
thú tội, nhận tội
l'aveu (m.)
sự thú nhận
passer aux aveux (v)
(v) thú nhận
contester (v)
(v) chối cãi
nier (v)
(v) phủ nhận
convoquer (v)
(v) triệu tập
une affaire
một vụ việc
un dossier
một hồ sơ
délivrer (v)
(v) phóng thích, giải thoát
une commission rogatoire
một hội đồng thẩm tra
un non-lieu
một sự miễn tố
énoncer (v)
(v) phát biểu, trình bày
un jugement
một sự tuyên án
juger qqun (v)
(v) phán xét ai
écrouer (v)
(v) giam cầm
incarcérer (v)
(v) tống giam
être mis(e) en garde à vue (v)
(v) bị giam giữ, đặt trong tầm quan sát
la détention
sự giam giữ
provisoire (adj)
(adj) tạm thời
inculper qqun (v)
(v) buộc tội ai
une inculpation
một sự buộc tội
mettre en examen (v)
(v) truy tố
une erreur judiciaire
một lỗi tư pháp
plaider (v)
(v) biện hộ
la plaidoirie
sự biện hộ
requérir (v)
(v) yêu cầu
une peine
một hình phạt
un procès
một phiên toà
un verdict
một bản án
la condamnation
sự kết án
condamner (v)
(v) kết án
acquitter (v)
(v) xử trắng án
l'acquittement (m.)
(m.) sự tha bổng, xử trắng án
relaxer qqun (v)
(v) thả, phóng thích ai
la relaxe
sự bỏ không xuy xét, tha bổng
une amende
một tiền phạt
une peine accessoire
một hình phạt phụ
un travail d'intérêt général
một công việc công ích
une peine de prison
một hình phạt tù
une réclusion à perpétuité
một án tù chung thân
la peine capitale
án tử hình 1
la peine de mort
án tử hình 2
la prison
nhà tù
la réclusion
sự giam cầm
un(e) détenu(e)
một người bị giam giữ
détenu(e) (adj)
(adj) bị giam giữ
détenir (v)
(v) giam giữ
appliquer (v)
(v) áp dụng
une sanction
một hình phạt, chế tài
purger une peine (v)
(v) chịu một hình phạt
décapiter (v)
(v) chém đầu
la décapitation
sự chém dầu
une exécution
một sự thi hành
interner (v)
(v) giam nhốt (ở một nơi nào đó)
innocent (e) (adj)
(adj) vô tội
verbaliser (v)
(v) lập biên bản
une plainte
một lời phàn nàn, khiếu nại
déposer une plainte (v)
(v) đưa ra một lời phàn nàn
maltraiter (v)
(v) ngược đãi
menacer (v)
(v) đe doạ
un(e) plaignant(e)
một người khiếu nại
poursuivre (v)
(v) theo đuổi
fournir (v)
(v) cung cấp
un signalement
một dấu hiệu nhận dạng