Level 15 Level 17
Level 16

Dossier 7 - L'écologie et l'environnement


154 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
un(e) écologiste
một nhà sinh thái học
un écosystème
một hệ sinh thái
la croissance
sự tăng trưởng
le développement durable
sự phát triển bền vững
l'empreinte carbone (f.)
(f.) dấu chân cacbon
l'énergie nucléaire (f.)
(f.) năng lượng hạt nhân
l'énergie propre (f.)
(f.) năng lượng sạch
l'énergie renouvelable (f.)
(f.) năng lượng tái tạo được
l'énergie verte (f.)
(f.) năng lượng xanh
la ressource énergétique (f.)
(f.) nguồn tài nguyên năng lượng
la contamination
sự ô nhiễm 1
l'air contaminé (m.)
(m.) không khí ô nhiễm
la qualité de l'air
chất lượng không khí
le déchet
chất thải
les déchets industriels
chất thải công nghiệp
les déchets nucléaires
chất thải hạt nhân
les déchets ménagers
chất thải sinh hoạt
la déchetterie
khu vực xử lí chất thải
les ordures ménagères
rác sinh hoạt
la déforestation
nạn phá rừng
la dépendance énergétique
sự phụ thuộc năng lượng
la désertification
sự sa mạc hoá
la manque d'eau
sự thiếu nước
se désertifier (v)
(v) sa mạc hoá
la disparition
sự biến mất
la disparition des espèces
sự biến mất các loài vật
une espèce en voie de disparition
một loài đang gần bị tuyệt chủng
l'effet à serre (m.)
(m.) hiệu ứng nhà kính
les gaz à effet à serre
khí nhà kính
la menace
sự đe doạ
la faune
hệ động vật
la flore
hệ thực vật
le milieu marin
môi trường biển
les menaces sur la faune
những mối đe doạ lên hệ động vật
les organismes génétiquement modifiés
những sinh vật biến đổi gen
les OGM
những sinh vật biến đổi gen (viết tắt)
la pluie acide
mưa axit
la pollution
sự ô nhiễm 2
l'eau polluée
nước ô nhiễm
la marée noire
sự tràn dầu
la pollution sonore
sự ô nhiễm tiếng ồn
le réchauffement planétaire
sự nóng lên toàn cầu
la couche d'ozone
tầng ozon
le trou dans la couche d'ozone
lỗ thủng tầng ozon
l'urbanisation (f.)
(f.) sự đô thị hoá
l'utilisation (f.)
(f.) sự sử dụng
abusif (adj)
(adj) lạm dụng
le pesticide
thuốc trừ sâu
l'utilisation abusive de pesticides (f.)
(f.) sự sử dụng lạm dụng thuốc trừ sâu
la catastrophe climatique
thảm hoạ khí hậu
le changement climatique
sự biến đổi khí hậu
une avalanche
một trận tuyết lở
un incendie
một vụ hoả hoạn
une inondation
một trận lụt
un ouragan
một cơn bão lớn
un raz de marée
một cơn sóng thần 1
un séisme
một trận động đất 1
une tempête
một cơn bão
une tornade
một cơn lốc xoáy
un tremblement de terre
một trận động đất 2
un tsunami
một cơn sóng thần 2
l'énergie éolienne (f.)
(f.) năng lượng gió
l'énergie de la biomasse (f.)
(f.) năng lượng sinh khối
l'énergie fossile
(f.) năng lượng, nhiên liệu hoá thạch
l'énergie géothermique
(f.) năng lượng địa nhiệt
l'énergie hydraulique
(f.) năng lượng thuỷ lực
l'énergie solaire (f.)
(f.) năng lượng mặt trời
le biocarburant
nhiên liệu sinh học
aménager (v)
(v) bố trí, quy hoạch
l'aménagement (m.)
(m.) sự bố trí, quy hoạch
l'aménagement du territoire (m.)
(m.) sự quy hoạch đất đai
conserver (v)
(v) bảo tồn
la conservation
sự bảo tồn
consommer (v)
(v) tiêu thụ
le produit bio
sản phẩm hữu cơ
la consommation des produits bio
sự tiêu thụ các sản phẩm hữu cơ
les fruits de saison
trái cây theo mùa
développer (v)
(v) phát triển
le développement
sự phát triển
économiser (v)
(v) tiết kiệm
les ampoules basse consommation
những bóng đèn tiết kiệm điện
les ressources naturelles
các nguồn tài nguyên thiên nhiên
l'impact environnemental
tác động đến môi trường
le compromis
sự thoả hiệp
compromettre (v)
(v) thoả hiệp 1
faire des compromis (v)
(v) thoả hiệp 2
les véhicules hybrides
phương tiện đi lại chạy bằng điện
le gaspillage
sự lãng phí
le combustible
nhiên liệu
maintenir (v)
(v) duy trì
le maintien
sự duy trì
la biodiversité
sự đa dạng sinh học
le maintien de la biodiversité
sự duy trì đa dạng sinh học
préserver (v)
(v) bảo tồn, giữ gìn
la préservation
sự bảo tồn, giữ gìn
protéger (v)
(v) bảo vệ
la protection
sự bảo vệ
prévenir (v)
(v) ngăn ngừa
la prévention
sự ngăn ngừa
la nature
thiên nhiên
le risque
nguy cơ, rủi ro
les risques naturels majeurs
những rủi ro thiên nhiên lớn
reboiser (v)
(v) phục hồi rừng, trồng rừng
le reboisement
sự phục hồi rừng, trồng rừng
récupérer (v)
(v) thu hồi
la récupération
sự thu hồi
recycler (v)
(v) tái chế
le recyclage
sự tái chế
recyclable (adj)
(adj) có thể tái chế
non recyclable (adj)
(adj) không tái chế được
réglementer (v)
(v) quy định, điều chỉnh
la réglementation
sự quy định, điều chỉnh
respecter (v)
(v) tôn trọng
le respect
sự tôn trọng
l'équilibre
sự cân bằng
l'équilibre de la chaîne alimentaire
sự cân bằng trong chuỗi thức ăn
sauvegarder (v)
(v) bảo vệ, bảo toàn
la sauvegarde
sự bảo vệ, bảo toàn
sensibiliser (v)
(v) làm nâng cao nhận thức
une campagne de sensibilisation
một chiến dịch nâng cao nhận thức
traiter (v)
(v) xử lí, đối xử
valoriser (v)
(v) làm tăng giá trị
le traitement
sự xử lí
la valorisation
sự làm tăng giá trị
trier (v)
(v) phân loại, sàng lọc
le tri
sự phân loại, sàng lọc
le traitement des déchets
sự xử lí rác thải
le tri des déchets
sự phân loại rác thải
utiliser les transports doux (v)
(v) sử dụng phương tiện giao thông thân thiện
le covoiturage
sự chia sẻ, dùng chung xe
les mauvaises herbes
cỏ dại
arracher les mauvaises herbes (v)
(v) nhổ cỏ dại
désherber (v)
(v) làm cỏ
arroser (v)
(v) tưới
couper (v)
(v) cắt, chặt
élaguer (v)
(v) tỉa cành 1
tailler (v)
(v) tỉa cành 2
cultiver (v)
(v) gieo trồng, trồng trọt
entretenir (v)
(v) nuôi dưỡng, giữ gìn
faire du jardinage (v)
(v) làm vườn
faire pousser (v)
(v) trồng, làm phát triển
un potager
một vườn rau
le compost
phân ủ, phân trộn
mettre du compost (v)
(v) bón phân trộn
l'engrais organique (m.)
(m.) phân hữu cơ
planter (v)
(v) trồng
un plant
một cây non
une plantation
một nông trường
récolter (v)
(v) thu hoạch
une récolte
một vụ mùa, sự thu hoạch
les graines
hạt, hạt giống
semer (v)
(v) gieo
semer des graines (v)
(v) gieo hạt
une semence
một hạt, hạt giống đã gieo