Level 12 Level 14
Level 13

Dossier 5 - Les causes humanitaires


46 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
une catastrophe humanitaire
một thảm hoạ nhân đạo
une catastrophe
một thảm hoạ
la crise économique
cuộc khủng hoảng kinh tế
les difficultés économiques
những khó khăn kinh tế
la désindustrialisation
sự phi công nghiệp hoá
abandonné (adj)
(adj) bị bỏ rơi
les mal-logés
những người có điều kiện sống kém
le mal-logement
nơi ở có điều kiện kém
défavorisé (adj)
(adj) bị thiệt thòi, bất lợi
démuni (adj)
(adj) nghèo túng, bần cùng
la pauvreté
sự nghèo
la précarité
sự bấp bênh
une situation précaire
một hoàn cảnh bấp bênh
l'abri (m.)
(m.) chỗ trú
un(e) sans-abri
một người vô gia cư
un(e) SDF
một người không có chỗ ở cố định (viết tắt)
un(e) sans-domicile fixe
một người không có chỗ ở cố định
un(e) sans-papier
một người nhập cư bất hợp pháp, không có giấy tờ
un(e) travailleur (euse) clandestin (e)
một người lao động chui
régulariser (v)
(v) hợp thức hoá
la dignité
phẩm giá
digne (adj)
(adj) có phẩm giá, xứng đáng
un droit inaliénable
một quyền không thể bị tước bỏ
une initiative
một sự khởi xướng
la justice
công lý, sự công bằng
l'injustice (f.)
(f.) sự bất công
juste (adj)
(adj) có lí, công bằng
injuste (adj)
(adj) bất công
la légalité
sự hợp pháp
l'illégalité (f.)
(f.) sự bất hợp pháp
légal (adj)
(adj) hợp pháp
illégal (adj)
(adj) bất hợp pháp, phi pháp
la légitimité
tính chính đáng, hợp pháp
l'illégitimité (f.)
(f.) tính không hợp pháp, chính đáng
une organisation internationale
một tổ chức quốc tế
une ONG
một tổ chức phi chính phủ
la réquisition
lệnh trưng dụng
la taxe
thuế
la taxation
sự đánh thuế
alerter (v)
(v) báo động
faire pression sur (v)
(v) gây sức ép lên
l'autorité (f.)
(f.) chính quyền
faire valoir ses droits (v)
(v) đòi quyền lợi
se laisser abattre (v)
(v) nản lòng
se démoraliser (v)
(v) mất tinh thần
désespérer (v)
(v) tuyệt vọng, làm tuyệt vọng