Level 11 Level 13
Level 12

Dossier 5 - L'engagement


69 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
humanitaire (adj)
(adj) nhân đạo
adhérer à (v)
(v) gia nhập vào
une adhésion
một sự gia nhập
un adhérent
một hội viên
agir contre qqch (v)
(v) hành động chống lại điều gì
agir pour qqch (v)
(v) hành động vì điều gì
contribuer à (v)
(v) đóng góp vào
une contribution
một sự đóng góp
un(e) contributeur (trice)
một người đóng góp
défendre (v)
(v) bảo vệ, phòng thủ
la défense
sự bảo vệ, phòng thủ
l'implication (f.)
(f.) tác động, sự kéo theo
impliqué (adj)
(adj) bị kéo theo, liên quan
volontaire (adj)
(adj) tình nguyện
un volontaire
một tình nguyện viên 1
le service civil obligatoire
nghĩa vụ công dân bắt buộc
faire appel à (v)
(v) kêu gọi, ra lệnh về
faire du bénévolat (v)
(v) đi làm tình nguyện
un travail bénévole
một công việc tình nguyện
bénévolement (adv)
(adv) một cách tình nguyện
un(e) bénévole
một tình nguyện viên 2
faire grève (v)
(v) đình công
la grève
cuộc đình công
un(e) gréviste
một người đình công
une banderole
một cái băng rôn
fonder (v)
(v) thành lập
une association
một hiệp hội
un fondateur
một người sáng lập
inciter à (v)
(v) khuyến khích về
l'incitation (f.)
(f.) sự khuyến khích
lutter (v)
(v) đấu tranh
manifester (v)
(v) biểu lộ, biểu tình
un(e) manifestant(e)
một người biểu tình
une manifestation
một cuộc biểu tình
mener une bataille (v)
(v) dẫn đầu một cuộc chiến đấu
un combat
một trận đánh
une lutte
một cuộc đấu tranh
un(e) participant(e)
một người tham gia
la participation
sự tham gia
pétitionner (v)
(v) kiến nghị
une pétition
một đơn kiến nghị, thỉnh cầu
un(e) pétitionnaire
một người kiến nghị
promouvoir (v)
(v) khởi xướng, xúc tiến
protester (v)
(v) phản đối
une protestation
một sự phản đối
résister (v)
(v) chống lại
un(e) résistant(e)
một người chống đối 1
la résistance
sự chống lại
revendiquer (v)
(v) đòi hỏi, khẳng định quyền sở hữu
une revendication
một yêu sách, đòi hỏi
s'engager (v)
(v) cam kết
l'engagement (m.)
(m.) sự cam kết
mobiliser (v)
(v) huy động
la mobilisation
sự huy động
se révolter (v)
(v) nổi loạn, nổi dậy
la révolte
cuộc nổi loạn
révoltant (adj)
(adj) gây phẫn nộ
l'investissement (m.)
(m.) sự đầu tư
s'opposer à (v)
(v) chống đối lại, cản trở
un(e) opposant (e)
một người chống đối 2
l'opposition (f.)
(f.) sự chống đối
subventionner (v)
(v) trợ cấp, bao cấp
une subvention
một sự trợ cấp
voter (v)
(v) bầu, bỏ phiếu
élire qqun (v)
(v) bầu cử ai
un vote
một phiếu bầu
un(e) électeur (trice)
một người bỏ phiếu, cử tri
l'élection (f.)
(f.) cuộc bầu cử
la liste électorale
danh sách bầu cử