Level 10 Level 12
Level 11

Dossier 5 - La solidarité


28 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
la solidarité
sự đoàn kết
l'aide (f.)
(f.) sự giúp đỡ
venir en aide à qqun (v)
(v) đến giúp đỡ ai
un appui
một sự hỗ trợ
apporter un appui moral (v)
(v) đem đến một sự hỗ trợ tinh thần
porter assistance à qqun (v)
(v) hỗ trợ, giúp đỡ ai
assister (v)
(v) hỗ trợ
la charité
sự từ thiện
charitable (adj)
(adj) nhân từ, từ thiện
faire l'aumône (v)
(v) bố thí
la compassion
lòng trắc ẩn
éprouver de la compassion pour qqun (v)
(v) động lòng trắc ẩn với ai
faire un don (v)
(v) quyên góp
prêter main-forte à qqun (v)
(v) đưa tay giúp đỡ ai
l'égalité (f.)
(f.) sự bình đẳng
l'encouragement (m.)
(m.) sự khích lệ
encourager qqun (v)
(v) khích lệ ai
l'entraide (f.)
(f.) sự tương trợ, giúp đỡ lẫn nhau
la fraternité
tình anh em
concerner (v)
(v) liên quan đến, quan tâm
l'indignation (f.)
(f.) sự phẫn nộ
s'indigner de (v)
(v) phẫn nộ về
le secours
sự cứu giúp, cứu viện
secourir qqun (v)
(v) cứu giúp ai 1
porter secours à qqun (v)
(v) cứu giúp ai 2
solidaire (adj)
(adj) mang tính đoàn kết
le soutien
sự ủng hộ, hỗ trợ
soutenir qqun (v)
(v) hỗ trợ, ủng hộ ai