Level 2
Level 1

Dossier 1 - L'apparence


56 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
une apparence négligée
một diện mạo cẩu thả
une apparence soignée
một diện mạo tươm tất
gracieux (euse) (adj)
(adj) duyên dáng, thanh nhã
disgracieux (euse) (adj)
(adj) vô duyên, không nhã nhặn
enrobé(e) (adj)
(adj) mũm mĩm
bien en chair (adj)
(adj) bụ bẩm
corpulent(e) (adj)
(adj) to béo, béo tốt
séduisant(e) (adj)
(adj) quyến rũ
avoir un physique avantageux (v)
(v) có ngoại hình đẹp
avoir du charme (v)
(v) có sự lôi cuốn, duyên dáng
avoir de la classe (v)
(v) có đẳng cấp, có sự quý phái
avoir du style (v)
(v) có phong cách
avoir de l'allure (v)
(v) có phong cách, sức quyến rũ
avoir la ligne (v)
(v) có thân hình mảnh khảnh, thon gọn
avoir de l'embonpoint (v)
(v) bị thừa cân
être bien coiffé(e) (v)
(v) được chải chuốt tốt
être mal coiffé(e) (v)
(v) được chải chuốt không tốt, có đầu tóc xấu
avoir les cheveux mi-longs (v)
(v) có tóc dài ngang vai
avoir les cheveux lisses (v)
(v) có tóc thẳng mượt
avoir les cheveux ondulés (v)
(v) có tóc gợn sóng
avoir les cheveux teints (v)
(v) có tóc nhuộm
avoir des nattes (v)
(v) có những bím tóc
avoir une frange (v)
(v) có tóc cắt ngang trán
avoir une queue de cheval (v)
(v) có tóc buộc kiểu đuôi ngựa
avoir un chignon (v)
có tóc búi
être chauve (v)
(v) bị hói, trọc
avoir le crâne rasé (v)
(v) có đầu bị cạo trọc
la chirurgie esthétique
phẫu thuật thẩm mĩ
la chirurgie réparatrice
phẫu thuật chỉnh hình
faire augmenter qqch (v)
(v) làm tăng cái gì
redresser qqch(v)
(v) uốn nắn, chấn chỉnh cái gì (phẫu thuật)
un grain de beauté
một nốt ruồi
se faire enlever un grain de beauté (v)
(v) được loại bỏ nốt ruồi
une cicatrice
một vết sẹo
un tatouage
một hình xăm
se faire faire une liposuccion (v)
(v) đi hút mỡ
se faire lifter le visage (v)
(v) đi làm căng da mặt
se faire modifier la dentition (v)
(v) đi sửa lại hàm răng
se faire poser des implants de cheveux (v)
(v) được thực hiện cấy tóc
se faire poser des implants mammaires (v)
(v) được thực hiện cấy vú, nâng ngực
se faire refaire le nez (v)
(v) được làm lại mũi
les fringues (fam.)
quần áo (thân mật)
une doudoune
một áo khoác độn, áo khoác phao
les bottines
giày có cổ ngang mắt cá
les boots
giày cao cổ
les chaussures à semelle compensée
giày có đế cao
un tailleur
một thợ may
un débardeur
một áo may ô, áo không tay
un jean moulant
một quần jean ôm sát người
une jupe droite
một váy ống
une jupe ample
một váy xoè
une jupe plissée
một váy có gấp nếp
une robe de soirée
một đầm dạ hội
une tenue de soirée
một bộ đồ dự dạ hội
un style vestimentaire
một phong cách ăn mặc
avoir du goût (v)
(v) có gu, khiếu thẩm mĩ