Level 10 Level 12
Level 11

Tiếp Xăng Từ Vựng: Thời Tiết Trên Mặt Đất


25 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
a sun
mặt trời
to shine
chiếu sáng
sunshine
ánh sáng mặt trời
rain
mưa
to rain
mưa (hành động)
a raincoat
áo mưa
snow
tuyết
to snow
tuyết (hành động)
a snowman
người tuyết
a swimsuit
áo tắm
to put on ...
mặc ... vào
to take off ...
cởi ... ra
to get
bị
wet
ướt
dry
khô
inside
ở trong
outside
ở ngoài
way too
quá ...
if
nếu
you'll get wet
bạn sẽ bị ướt
if it rains, you'll get wet
nếu trời mưa, bạn sẽ bị ướt
I'm way too hot
tôi quá nóng
then take off your coat
vậy cởi áo khoác ra
if it snows, we can make a snowman
nếu trời tuyết, chúng ta có thể nặn người tuyết
the rain stopped so we went outside
trời ngừng mưa nên chúng tôi đi ra ngoài