Level 34 Level 36
Level 35

1201-1300


99 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
flight
(n) sự bỏ chạy, rút chạy; sự bay, chuyến bay
fundamental
(adj) cơ bản, cơ sở, chủ yếu
glass
(n) kính, thủy tinh, cái cốc, ly
grant
(v) (n) cho, ban, cấp; sự cho, sự ban, sự cấp
hook
(n) cái móc; bản lề; lưỡi câu
imagination
(n) trí tưởng tượng, sự tưởng tượng
implication
(n) sự lôi kéo, sự liên can, điều gợi ý
import
(n) (v) import sự nhập, sự nhập khẩu; nhập, nhập khẩu
inform
(v) báo cho biết, cung cấp tin tức
intention
(n) [not purpose] ý định, mục đích
international
(adj) quốc tế
label
(n) (v) nhãn, mác; dán nhãn, ghi mác
learn
(v) học, nghiên cứu
leave
(v) bỏ đi, rời đi, để lại
lesson
(n) bài học
lose
(v) mất, thua, lạc
mention
(v) kể ra, nói đến, đề cập
menu
(n) thực đơn
mirror
(n) gương
movie
(n) (especially NAmE) phim xi nê
narrow
(adj) hẹp, chật hẹp
newly
(adv) mới
odd
(adj) kỳ quặc, kỳ cục, lẻ (số)
ordinary
(adj) thường, thông thường
outdoor
(adj) ngoài trời, ở ngoài
packaging
(n) bao bì
pain
(n) sự đau đớn, sự đau khổ
picture
(n) bức vẽ, bức họa
presence
(n) sự hiện diện, sự có mặt; người, vât hiện diện
publicly
(adv) công khai, công cộng
realize
(BrE also -ise) (v) thực hiện, thực hành
receive
(v) nhận, lĩnh, thu
recognize
(BrE also -ise) (v) nhận ra, nhận diện; công nhận, thừa nhận
recover
(v) lấy lại, giành lại
reflect
(v) phản chiếu, phản hồi, phản ánh
relate
(v) kể lại, thuật lại; liên hệ, liên quan
remind
(v) nhắc nhở, gợi nhớ
restriction
(n) sự hạn chế, sự giới hạn
rope
(n) dây cáp, dây thừng, xâu, chuỗi
scratch
(v) (n) cào, làm xước da; sự cào, sự trầy xước da
sight
(n) cảnh đẹp; sự nhìn
smoothly
(adv) một cách êm ả, trôi chảy
sound
(n) (v) âm thanh; nghe
study
(n) (v) sự học tập, sự nghiên cứu; học tập, nghiên cứu
suggest
(v) đề nghị, đề xuất; gợi
suspect
(v) (n) nghi ngờ, hoài nghi; người khả nghi, người bị tình nghi
team
(n) đội, nhóm
temporarily
(adv) tạm
thumb
(n) ngón tay cái
tight
(adj) (adv) kín, chặt, chật
treat
(v)[not behave] đối xử, đối đãi, cư xử
walking
(n) sự đi, sự đi bộ
waste
(v) (n) , (adj) lãng phí, uổng phí; vùng hoang vu, sa mạc; bỏ hoang
watch
(v) (n) nhìn, theo dõi, quan sát; sự canh gác, sự canh phòng
willing
(adj) bằng lòng, vui lòng, muốn
wind
(v) quấn lại, cuộn lại
wooden
(adj) làm bằng gỗ
wrong
(adj) (adv) sai
year
(n) năm ( thời gian )
adequate
(adj)[not full] đầy, đầy đủ
ankle
(n) mắt cá chân
anticipate
(v) thấy trước, chặn trước, lường trước
apple
(n) quả táo
appointment
(n) sự bổ nhiệm, người được bổ nhiệm
approximately
(adv) khoảng chừng, độ chừng
artificial
(adj) nhân tạo
assistant
(n) (adj) người giúp đỡ, người phụ tá; giúp đỡ
attempted
(adj) cố gắng, thử
attend
(v) dự, có mặt
attract
(v) hút; thu hút, hấp dẫn
awful
(adj) oai nghiêm, dễ sợ
bright
(adj) sáng, sáng chói
broad
(adj)[not wide] rộng
bubble
(n) bong bóng, bọt, tăm
busy
(adj) bận, bận rộn
calculate
(v) tính toán
camp
(n) (v) trại, chỗ cắm trại; cắm trại, hạ trại
cancel
(v) hủy bỏ, xóa bỏ
cap
(n) mũ lưỡi trai, mũ vải
category
(n) hạng, loại; phạm trù
central
(adj) trung tâm, ở giữa, trung ương
challenge
(n) (v) sự thử thách, sự thách thức; thách thức, thử thách
claim
(v) (n) đòi hỏi, yêu sách; sự đòi hỏi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu
closely
(adv) chặt chẽ, kỹ lưỡng, tỉ mỉ
conference
(n) hội nghị, sự bàn bạc
confined
(adj)[not limited, not restricted] hạn chế, giới hạn
conflict
(n) (v) xung đột, va chạm; sự xung đột, sự va chạm
confusion
(n) sự lộn xộn, sự rối loạn
consideration
(n) sự cân nhắc, sự xem xét, sự để ý, sự quan tâm
consist
of (v) gồm có
curved
(adj) cong
customer
(n) khách hàng
debate
(n) (v) cuộc tranh luận, cuộc tranh cãi; tranh luận, bàn cãi
decay
(n) (v) tình trạng suy tàn, suy sụp, tình trạng đổ nát
definitely
(adv) rạch ròi, dứt khoát
deliver
(v) cứu khỏi, thoát khỏi, bày tỏ, giãi bày
department
(n) cục, sở, ty, ban, khoa; gian hàng, khu bày hàng
devoted
(adj) hiến cho, dâng cho, dành cho; hết lòng, nhiệt tình
disappear
(v) biến mất, biến đi