Level 32 Level 34
Level 33

1001-1100


100 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
opinion
(n) ý kiến, quan điểm
organized
(adj) có trật tự, ngăn nắp, được sắp xếp, được tổ chức
outer
(adj) outer ở phía ngoài, ở xa hơn
particularly
(adv) một cách đặc biệt, cá biệt, riêng biệt
people
(n) dân tộc, dòng giống; người
preserve
(v) bảo quản, giữ gìn
presumably
(adv) có thể được, có lẽ
raw
(adj) sống (# chín), thô, còn nguyên chất
ready
(adj) sẵn sàng
repair
(v) (n) sửa chữa, chỉnh tu; sự sửa chữa, sự chỉnh tu
restricted
(adj)[not limited, not confined] bị hạn chế, có giới hạn; vùng cấm
rule
(n) (v) quy tắc, điều lệ, luật lệ; cai trị, chỉ huy, điều khiển
signature
(n) chữ ký
significant
(adj) nhiều ý nghĩa, quan trọng
soup
(n) xúp, canh, cháo
speak
(v)[not say] nói
swing
(n) , (v) sự đu đưa, lúc lắc; đánh đu, đu đưa, lúc lắc
task
(n) nhiệm vụ, nghĩa vụ, bài tập, công tác, công việc
throughout
prep., (adv) khắp, suốt
trace
(v) (n) phát hiện, tìm thấy, vạch, chỉ ra, phác họa; dấu, vết, một chút
unknown
(adj) không biết
wave
(n) , (v) sóng, gợn nước; gợn sóng, uốn thành sóng
wish
(v) (n) ước, mong muốn; sự mong ước, lòng mong muốn
achieve
(v)[not obtain, not acquire] đạt được, dành được
aggressive
(adj) xâm lược, hung hăng (US: xông xáo)
almost
(adv) hầu như, gần như
ask
(v) hỏi
author
(n) tác giả
bar
(n) quán bán rượu
clock
(n) đồng hồ
concern
(v) (n) liên quan, dính líu tới; sự liên quan, sự dính líu tới
constantly
(adv) kiên định
deep
(adj) (adv) sâu, khó lường, bí ẩn
demand
(n) (v) sự đòi hỏi, sự yêu cầu; đòi hỏi, yêu cầu
distinguish
(v) phân biệt, nhận ra, nghe ra
document
(n) văn kiện, tài liệu, tư liệu
efficiently
(adv) có hiệu quả, hiệu nghiệm
effort
(n) sự cố gắng, sự nỗ lực
emphasize
(BrE also -ise) (v) nhấn mạnh, làm nổi bật
eventually
(adv)[not finally] cuối cùng
exception
(n) sự trừ ra, sự loại ra
expense
(n) chi phí
explanation
(n) [not interpretation] sự giải nghĩa, giải thích
extend
(v) giơ, duỗi ra (tay, châ(n).); kéo dài (thời gia(n).), dành cho, gửi
fairly
(adv) hợp lý, công bằng
folding
(adj) gấp lại được
follow
(v) đi theo sau, theo, tiếp theo
growth
(n) sự lớn lên, sự phát triển
hang
(v) treo, mắc
immediate
(adj) lập tức, tức thì
imply
(v) ngụ ý, bao hàm
impossible
(adj) không thể làm được, không thể xảy ra
independently
(adv) độc lập
legal
(adj) hợp pháp
lost
(adj) thua, mất
mark
(n) (v) dấu, nhãn, nhãn mác; đánh dấu, ghi dấu
maybe
(adv)[not perhaps] có thể, có lẽ
monitor
(n) (v) lớp trưởng, màn hình máy tính; nghe, ghi phát thanh, giám sát
mountain
(n) núi
occupied
(adj) đang sử dụng, đầy (người)
opening
(n) khe hở, lỗ; sự bắt đầu, sự khai mạc, lễ khánh thành
physically
(adv) về thân thể, theo luật tự nhiên
piece
(n)[not bit] mảnh, mẩu; đồng tiền
play
(v) (n) chơi, đánh; sự vui chơi, trò chơi, trận đấu
principle
(n) cơ bản, chủ yếu; nguyên lý, nguyên tắc
proper
(adj) đúng, thích đáng, thích hợp
put
(v) đặt, để, cho vào
quit
(v) thoát, thoát ra
realistic
(adj) hiện thực
regularly
(adv) đều đặn, thường xuyên
repeatedly
(adv) lặp đi lặp lại nhiều lần
restrict
(v)[not limit] hạn chế, giới hạn
send
(v) gửi, phái đi
shape
(n) (v) hình, hình dạng, hình thù
significantly
(adv) đáng kể
silly
(adj) ngớ ngẩn, ngu ngốc, khờ dại
slide
(v) trượtc, chuyển động nhẹ, lướt qua
slow
(adj) chậm, chậm chạp
somehow
(adv) không biết làm sao, bằng cách này hay cách khác
subject
(n) chủ đề, đề tài; chủ ngữ
sufficient
(adj) (+ for) đủ, thích đáng
sun
(n) mặt trời
talk
(v) (n) nói chuyện, trò chuyện; cuộc trò chuyện, cuộc thảo luận
technology
(n) kỹ thuật học, công nghệ học
unexpected
(adj) bất ngờ, gây ngạc nhiên
union
(n) liên hiệp, sự đoàn kết, sự hiệp nhất
university
(n) trường đại học
walk
(v) (n) đi, đi bộ; sự đi bộ, sự đi dạo
wherever
conj. ở bất cứ nơi nào, ở bất cứ nơi đâu
wrap
(v) gói, bọc, quấn
yes
exclamation, (n) vâng, phải, có chứ
answer
(n) (v)[not response] sự trả lời; trả lời
anywhere
(adv) bất cứ chỗ nào, bất cứ nơi đâu
apparent
(adj) rõ ràng, rành mạch; bề ngoài, có vẻ
art
(n) nghệ thuật, mỹ thuật
assist
(v) giúp, giúp đỡ; tham dự, có mặt
attack
(n) (v) sự tấn công, sự công kích; tấn công, công kích
beginning
(n) phần đầu, lúc bắt đầu, lúc khởi đầu
benefit
(n) (v) lợi, lợi ích; giúp ích, làm lợi cho
commonly
(adv)[not normally] thông thường, bình thường