Level 8 Level 10
Level 9

Taking transportation


43 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
transportation
Giao thông
a destination
Đích đến
frequency
Tần suất
departure
Sự rời khỏi
terminal
Trạm cuối, điểm dừng cuối, bến cuối
I'm on my way to Vietnam.
Tôi đang trên đường đến Việt Nam.
We should hurry.
Ta nên nhanh lên.
a schedule
Lịch trình
a ticket
a one-way ticket
Vé một chiều (dùng a chứ không dùng an vì phiên âm của one là wʌn)
a round-trip ticket
Vé khứ hồi
a direct flight
Chuyến bay nhiều điểm dừng
a non-stop flight
Chuyến bay 1 điểm dừng
an aisle seat
Chỗ ngồi gần lối đi
a window seat
Chỗ ngồi gần cửa sổ
a rental car
Xe mượn
a limo
Xem limo (dài ngoằng, thường cho các ngôi sao)
a hotel reservation
Sự đặt phòng khách sạn
to depart
Rời khỏi
to arrive
Đến nơi
to take off
Cất cánh
to land
Hạ cánh
to go through security
Đi qua cổng an ninh
a gate
Cổng
an agent
Người đại diện
a boarding pass
Thẻ lên máy bay
a passenger
Hành khách
a departure lounge
Phòng chờ
overbooked
Đặt quá vé
delayed
Bị trễ
canceled
Bị hủy
to have an accident
Bị tai nạn
to have a mechanical problem
Gặp vấn đề kĩ thuật (vấn đề cơ khí)
to miss the train
Trễ tàu hỏa
to get bumped from the flight
Bị gạt khỏi chuyến bay
to get seasick
Bị say sóng
carsick
Say xe
airsick
Say máy bay
to blame
Đổ lỗi
to show up
Có mặt
however
Tuy nhiên/Dù sao
to compensate
Đền bù
a perk
Lợi lộc (thường dùng số nhiều)