Level 2 Level 4
Level 3

The extended family


40 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
extended
Mở rộng
an aunt
Cô, dì, bác gái
an uncle
Chú, cậu, bác trai
...-in-law
... rể/dâu/chồng/vợ
mother-in-law
Mẹ chồng/vợ
sister-in-law
Chị dâu
brother-in-law
Anh rể
a nephew
Cháu trai (gọi mình là chú hoặc bác)
a niece
Cháu gái (gọi mình là chú hoặc bác)
adopted
Được nhận nuôi
twin
Cặp song sinh
marital status
Tình trạng hôn nhân
single
Độc thân
engaged
Đã đình hôn
married
Đã kết hôn
separated
Đã li thân (mỗi người sống 1 nơi nhưng vẫn là vợ chồng)
divorced
Đã ly hôn (không còn là vợ chồng)
widowed
Góa (chồng chết và không lấy chồng mới)
ex-
ex-husband
Chồng cũ
a stepfather
Bố dượng
a stepmother
Mẹ kế
a stepbrother
Anh/em trai nhưng không cùng huyết thống (bố/mẹ lấy 1 người đã có con)
a stepson
Con trai riêng của vợ (chồng) mình.
a stepdaughter
Con gái riêng của vợ (chồng) mình
half-sister
Chị/em gái cùng mẹ khác cha (hoặc cùng cha khác mẹ)
to compare
So sánh
to look alike
Trông giống nhau.
to wear similar clothes
Mặc đồ giống nhau
to look different
Trông khác nhau
to wear different clothes
Mặc đồ khác nhau
to send (somebody) off
Đuổi (ai đó).
to expect
Mong đợi, hy vọng
to move out of
Rời khỏi
adult
Trưởng thành
a case
Trường hợp
to treat
Đối xử tử tế, tiếp đãi
to depend on
Phụ thuộc vào
a discussion
Cuộc nói chuyện, thảo luận
a responsibility
Trách nhiệm