Level 9 Level 11
Level 10

Shopping smart


46 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
a rate
Tỉ lệ
to exchange
Trao đổi
currency
Tiền tệ
foreign
Ngoại, ở ngoài
a credit card
Thẻ tín dụng (mua trước trả tiền vào thẻ sau)
a debit card
Thẻ ghi nợ (nạp tiền vào thẻ trước mua đồ sau)
a fee
Phí, chi phí
an ATM
Cây ATM
foreign currency
Ngoại tệ
cash
Tiền
a currency exchange
Sự đổi tiền
I'm almost out of cash.
Tui sắp hết tiền rồi T,T
They have some really nice stuff.
Có mấy thứ hay lắm!
It's a bit more than I want to spend.
Nó hơi đắt.
It can't hurt to ask.
Hỏi thử thì có khó khăn gì?
I'm not good at bargaining.
Mình không giỏi mặc cả lắm.
Let me show you something more affordable.
Có vài thứ rẻ hơn đấy.
The lowest I could go is 40 euros.
Giá của nó là 40 ê rô.
How much is that shirt?
Cái áo đó bao tiền vậy?
You can have it for thirty dollars.
Giá của nó là 30.
I can give you twenty dollars for it.
Tôi có thể trả 20 đô cho nó thôi!
I can't go lower than twenty-five dollars.
Tôi không thể bán rẻ hơn 25 đô được.
It's a deal.
Được!
to tip
Boa (cho thêm tiền)
customary
Tập tục
a rule
Luật, quy tắc
complicated
Phức tạp
a restaurant server
Người phục vụ nhà hàng
to expect
Mong đợi, hy vọng
a tip
Tiền boa (tiền cho thêm)
directly
Trực tiếp
rude
Thô lỗ
a service charge
Phí dịch vụ
to round off
Làm tròn
a change
Phần tiền thừa
a fare
Giá vé
a porter
Nhân viên khuân vác
to carry
Mang vác
luggage
Hành lí
a maid
Nữ phục vụ khác sạn, nữ nhân viên dọn dẹp
When in Rome, do as the Romans do.
Nhập gia tùy tục
to shake hand
Bắt tay
a merchant
Người bán hàng
an antique
Đồ cổ
a pottery
Đồ gốm
a vase
Bình hoa