Level 4 Level 6
Level 5

CHỨC NĂNG ĐÔNG MÁU - CẦM MÁU


3 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
TP (Prothrombin content)
Trị số bình thường: 80 - 100%. Là tỉ lệ Prothrombin ( ~ TQ = Quick Time ). • Khảo sát đường đông máu ngoại sinh (7) & đường chung (10, 2, 1, 5, Antithrombin). • Giảm: giảm một số hoặc một yếu tố đông máu ( Prothrombin, Proconvertin, Proacelerin, yếu tố Stuart), giảm nhiều fibrinogen, xuất hiện heparin.
aPTT (activative Partial Thromboplastin Time)
Trị số bình thường: 30 - 45s. • Là thời gian Thromboplastin từng phần ( ~ TCK = cephalin - kaolin time ). • Khảo sát đường đông máu nội sinh (12, 11, 9, 8, Fletcher, Fitzgeraid) & đường chung ( 10, 5, 2, 1, Antithrombin). Tăng: giảm fibrinogen huyết, tiêu fibrin, bệnh ưa chảy máu..
Fibrinogen
Trị số bình thường: 0,2 - 0,4 g/dL. Là 1 protein huyết tương được tổng hợp ở gan, bị phân cắt bởi thrombin thành những sợi fibrin cần cho sự tạo thành cục máu đông. Thiếu hụt Fibrinogen gây ra chảy máu. • Fibrinogen huyết chủ yếu do gan tạo ra. Nồng độ Fibri - huyết tương thấp có thể do sự đông máu nội mạch rải rác do chấn thương nặng hoặc biến chứng sản khoa. Tăng: nhiễm trùng, tăng bạch cầu, thấp khớp cấp.. • Giảm: bệnh gan nặng (xơ gan, ngộ độc phospho), lao phổi, BCC, đông máu nội mạch rải rác..