Level 3 Level 5
Level 4

Thuốc điều chỉnh rối loạn tiêu hóa


21 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
Cimetidin
Thuốc chống loét dạ dày tá tràng, kháng thụ thể H2 histamin. Viên uống 200mg, 400mg. Dung dịch tiêm 100mg/ml. CĐ: Ðiều trị ngắn hạn: Loét tá tràng tiến triển. Ðiều trị duy trì loét tá tràng với liều thấp sau khi ổ loét đã lành. Ðiều trị ngắn hạn loét dạ dày tiến triển lành tính. Ðiều trị chứng trào ngƣợc dạ dày thực quản gây loét. Ðiều trị các trạng thái bệnh lý tăng tiết dịch vị nhƣ hội chứng Zollinger -Ellison, bệnh đa u tuyến nội tiết. Ðiều trị chảy máu tiêu hóa do loét dạ dày tá tràng. Phòng chảy máu đƣờng tiêu hóa trên ở ngƣời có bệnh nặng. CCĐ: Mẫn cảm với cimetidin. ADR: Chứng to vú ở đàn ông khi điều trị 1 tháng hoặc lâu hơn, ngủ gà, lú lẫn hồi phục được.
Famotidin
Thuốc chống loét dạ dày tá tràng, kháng thụ thể H2 histamin. Viên uống 20mg, 40mg. Dung dịch tiêm 4mg/ml. CĐ: Loét dạ dày hoạt động lành tính, loét tá tràng hoạt động. Bệnh trào ngƣợc dạ dày - thực quản. Bệnh lý tăng tiết đƣờng tiêu hóa (thí dụ: Hội chứng Zollinger - Ellison, đa u tuyến nội tiết). CCĐ: dị ứng với thành phần thuốc. Có thai hạn chế dùng, khi cho con bú cần ngưng thuốc. ADR: nhức đầu, chóng mặt, táo bón, tiêu chảy
Ranitidin
Thuốc chống loét dạ dày tá tràng, kháng thụ thể H2 histamin. Viên uống 150mg, 300mg. Ranitidin đƣợc dùng để điều trị loét tá tràng, loét dạ dày lành tính, loét sau phẫu thuật, bệnh trào ngƣợc thực quản, hội chứng Zollinger -Ellison và dùng trong các trƣờng hợp cần thiết giảm tiết dịch vị và giảm tiết acid nhƣ: Phòng chảy máu dạ dày - ruột, vì loét do stress ở ngƣời bệnh nặng, phòng chảy máu tái phát ở ngƣời bệnh đã bị loét dạ dày - tá tràng có xuất huyết và dự phòng trƣớc khi gây mê toàn thân ở ngƣời RANITIDIN bệnh có nguy cơ hít phải acid (hội chứng Mendelson) đặc biệt ở ngƣời bệnh mang thai đang chuyển dạ. Ranitidin còn đƣợc chỉ định dùng trong điều trị triệu chứng khó tiêu. CCĐ: Chống chỉ định dùng ranitidin ở ngƣời bệnh có tiền sử quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc. ADR: đau đầu, chóng mặt
Omeprazol
Thuốc chống loét dạ dày tá tràng, ức chế bơm proton. Viên uống 20mg. Omeprazol ức chế sự bài tiết acid của dạ dày do ức chế có hồi phục hệ enzym hydro - kali adenosin triphosphatase (còn gọi là bơm proton) ở tế bào viền của dạ dày. Tác dụng nhanh, kéo dài nhƣng hồi phục được. CĐ: Trào ngƣợc dịch dạ dày - thực quản. Loét dạ dày - tá tràng. Hội chứng Zollinger - Ellison. CCĐ: Quá mẫn với thuốc. PN có thai và cho con bú chưa có nghiên cứu rõ ràng. ADR: nhức đầu, buồn ngủ, chóng mặt.
Pantoprazol
Thuốc chống loét dạ dày tá tràng, ức chế bơm proton. Viên uống 40mg. Bột pha tiêm 40mg
Muối bismuth
Thuốc chống loét dạ dày tá tràng, tác nhân bảo vệ tế bào. Viên uống 120mg. Bismuth subcitrat có ái lực bao phủ chọn lọc lên đáy ổ loét dạ dày, còn với niêm mạc dạ dày bình thường thì không có tác dụng này. CĐ: điều trị loét dạ dày và tá tràng; thƣờng dùng cùng với các thuốc khác, nhất là metronidazol kèm với tetracyclin hoặc amoxycilin (phác đồ tam trị liệu) để diệt hết Helicobacter pylori và do đó ngăn ngừa tái phát loét tá tràng. CCĐ: Ngƣời có bệnh thận nặng, do khả năng tích lũy bismuth kèm theo nguy cơ gây độc. ADR: Nhuộm đen phân hoặc lưỡi. Làm biến màu răng (có hồi phục).
Magie hydroxid+ Nhôm hydroxid
Thuốc chống loét dạ dày tá tràng, tác nhân bảo vệ tế bảo. Uống hỗn dịch 55mg Mg(Oh)2 và 64mg Al(OH)3. Viên nén, viên nhai: 200mg+200mg; 400mg+ 400mg; 500mg+ 500mg
Metoclopramid (hydroclorid)
Thuốc chống nôn, đối kháng dopamine, Uống: Viên 10mg. Tiêm: Dung dịch 5mg/ml
Promethazin hydroclorid
Thuốc chống nôn, đối kháng histamin H1. Uống: Viên 10mg, 50mg
Dexamethason
Thuốc chống nôn, glucocorticoid tổng hợp. Uống: Viên 0,5mg, 0,75mg, 1,5mg, 4mg; Dung dịch 0,1mg/ml, 0,4mg/ml. Liệu pháp không đặc hiệu bằng steroid, khi cần điều trị tích cực, nhƣ điều trị trạng thái hen, bệnh dị ứng nặng, phản ứng sau truyền máu, viêm thanh quản rít. Dùng phối hợp với các cách điều trị khác trong phù não, trong sốc do nhiều nguyên nhân khác nhau. Ðiều trị tại chỗ: Tiêm trong và quanh khớp ở ngƣời bệnh viêm khớp dạng thấp, thoái hóa xƣơng khớp, viêm quanh khớp, viêm mỏm lồi cầu. Còn đƣợc dùng tại chỗ trong một số trƣờng hợp bệnh lý tai mũi họng, nhãn khoa, ngoài da. ADR: Hội chứng dạng Cushing, giảm bài tiết ACTH, teo tuyến thƣợng thận, giảm dung nạp glucid, rối loạn kinh nguyệt. Hạ kali huyết, giữ natri và nƣớc gây tăng huyết áp và phù nề.
Dexamethason phosphat (natri)
Thuốc chốn nôn, glucocorticoid tổng hợp. Tiêm: Dung dịch 4mg/ml
Ondansetron (hydroclorid)
Thuốc chống nôn, đối kháng thụ thể 5 - HT3 có chọn lọc cao. Uống: Viên 4mg, 8mg, 24mg, Dung dịch 0,8mg/ml. Tiêm: Dung dịch 2mg/ml
Alverin (citrat)
Thuốc chống co thắt cơ trơn trực tiếp. Uống: Viên 40mg, 60mg; Tiêm: Dung dịch 15mg/ml
Atropin sulfat
Thuốc chống co thắt, kháng acetylcholin (ức chế đối giao cảm). Uống: Viên 0,25mg; Tiêm: Dung dịch 0,25mg/ml
Hyoscin butylbromid
Thuốc chống co thắt. Uống (*): Viên 10mg; Tiêm: Dung dịch 20mg/ml
Papaverin hydroclorid
thuốc chống co thắt. Uống: Viên 40mg; Tiêm: Dung dịch 40mg/ml
Bisacodyl
Thuốc tẩy, nhuận tràng. Uống: Viên 5mg, 10mg
Magnesi sulfat
Thuốc tẩy, nhuận tràng. Uống: Bột 5g
Oresol
Chống mất nước. Uống: Bột pha dung dịch
Atapulgit
Chống tiêu chảy. Uống: Bột 3g, là hydrat nhôm magnesi silicat chủ yếu là một loại đất sét vô cơ có thành phần và lý tính tương tự như kaolin. CĐ: Ðiều trị triệu chứng các bệnh đại tràng không đặc hiệu cấp và mạn tính có ỉa chảy, đặc biệt ỉa chảy kèm trƣớng bụng. Hội chứng kích ứng ruột. Có thể thụt để điều trị hỗ trợ trong viêm loét đại tràng. CCĐ: Atapulgit không đƣợc dùng trong điều trị ỉa chảy cấp ở trẻ em. Mang thai và cho con bú: thường được coi là an toàn. ADR: Táo bón
Berberin clorid
Chống tiêu chảy. Uống: Viên 10mg