Level 12
Level 13

Nhóm thuốc ưu tiên


14 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
Lợi tiểu thiazid
1) THA tâm thu đơn độc. 2) Suy tim. 3) Người da đen
Chẹn beta giao cảm
1) Đau thắt ngực. 2) Sau nhồi máu cơ tim. 3) Suy tim. 4) Nhịp tim nhanh. 5) Tăng nhãn áp (glocom). 6) Có thai
Chẹn kênh calci (dihydropyridin)
1) THA tâm thu đơn độc (người già). 2) Đau thắt ngực. 3) Phì đại thất trái. 4) Xơ vữa động mạch cảnh/ động mạch vành. 5) Có thai. 6) Người da đen
Chẹn kênh calci (verapamil/ diltiazem)
1) Đau thắt ngực. 2) Xơ vữa động mạch cảnh. 3)Nhịp nhanh trên thất
Ức chế men chuyển
1) Suy tim. 2)Rối loạn chức năng thất trái. 3) Sau nhồi máu cơ tim. 4) Bệnh thận do đái tháo đường. 5) Bệnh thận không do đái tháo đường. 6) Phì đại thất trái. 7) Xơ vữa động mạch cảnh. 7) Protein niệu/ vi albumin niệu. 8) Rung nhĩ. 9) Hội chứng chuyển hóa
Đối kháng thụ thể angiotensin
1) Suy tim. 2) Sau nhồi máu cơ tim. 3) Bệnh thận do đái tháo đường. 4) Protein niệu/ vi albumin niệu. 5) Phì đại thất trái. 6) Rung nhĩ. 7) Hội chứng chuyển hóa. 8) Ho do sử dụng thuốc ức chế men chuyển.
Lợi tiểu kháng aldosterol
1) Suy tim. 2) Sau nhồi máu cơ tim
Lợi tiểu quai
1) Bệnh thận giai đoạn cuối. 2) Suy tim
Ức chế men chuyển (CCĐ)
CCĐ bắt buộc: 1) Có thai. 2) Phù nề loạn thần kinh mạch. 3) Tăng kali máu. 4) Hẹp động mạch thận hai bên
Lợi tiểu kháng aldosteron (CCĐ)
CCĐ bắt buộc: 1) Suy thận. 2) Tăng kali máu
Chẹn kênh calci (NDHP) (CCĐ)
CCĐ bắt buộc: 1) Nghẽn nhĩ thất độ 2,3. 2) Suy tim
Chẹn kênh calci (DHP) (CCĐ)
CCĐ tương đối: 1) loạn nhịp nhanh. 2) Suy tim
Lợi tiểu thiazid (CCĐ)
CCĐ bắt buộc: 1) Gút. CCĐ tương đối: 1) Hội chứng chuyển hóa. 2) Không dung nạp glucose. 3) Có thai
Chẹn beta giao cảm (CCĐ)
CCĐ bắt buộc: 1) Hen phế quản. 2) Nghẽn nhĩ thất độ 2,3. CCĐ tương đối: 1) Bệnh động mạch ngoại vi. 2) Hội chứng chuyển hóa. 3) Không dung nạp glucose. 4) Vận động viên hoặc phải hoạt động thể lực nhiều. 5) Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính