Level 11 Level 13
Level 12

Thuốc kháng sinh (nhóm khác)


22 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
Amikacin
Nhóm Aminoglycosid. TIÊM: bột pha tiêm, dung dịch 250, 500mg
Gentamicin (sunfat)
Nhóm Aminoglycosid. TIÊM dung dịch 10mg/ml, 20mg/ml, 40mg/ml
Spectinomycin
Nhóm Aminoglycosid. TIÊM bột pha tiêm 2g
Vancomycin
Nhóm Aminoglycosid. TIÊM bột pha tiêm 500mg
Cloramphenicol
Nhóm Cloramphenicol. UỐNG viên 250mg
Cloramphenicol(palmitat)
Nhóm Cloramphenicol. UỐNG hỗn dịch 30mg/ml
Cloramphenicol (natri succinat)
Nhóm Cloramphenicol. TIÊM bột pha tiêm 1g
Metronidazol
Nhóm Nitroimidazol. UỐNG viên 250,500mg. TRỰC TRANG viên đạn 500mg, 1g. TIÊM TRUYỀN dung dịch 5mg/ml
Metronidazol (benzoat)
Nhóm Nitroimidazol. UỐNG hỗn dịch 40mg/ml
Clindamycin (palmitat)
Nhóm Lincosamid. UỐNG viên 150, 300mg. dung dịch 15mg/ml
Clindamycin (phosphat)
Nhóm Lincosamid. TIÊM dung dịch 150mg/ml
Clindamycin (hydroclorid)
Nhóm Lincosamid. UỐNG viên 150, 300mg. dung dịch 15mg/ml
Azithromycin
Nhóm Macrolid. UỐNG viên 500mg, bột pha hỗn dịch 200mg/5ml (sau pha)
Clarithromycin
Nhóm Macrolid. UỐNG viên 250, 500mg
Erythromycin
Nhóm Macrolid. TIÊM bột pha tiêm 500mg
Erythromycin (stearat hoặc ethyl succinat)
Nhóm Macrolid. UỐNG viên 250, 500mg. cốm pha hỗn dịch 125mg/5ml (sau pha)
Ciprofloxacin (hydroclorid)
Nhóm Quinolon. UỐNG viên 250, 500mg
Ciprofloxacin (base hoặc hydroclorid)
Nhóm Quinolon. TIÊM TRUYỀN dung dịch 2mg/ml
Levofloxacin
Nhóm Quinolon. UỐNG viên nén bao phim250, 500, 750mg
Nitrofurantoin
Nhóm Nitrofuran. UỐNG viên 100mg, hỗn dịch 5mg/ml
Doxycyclin
Nhóm Tetracyclin. UỐNG viên 50, 100mg. hỗn dịch 5mg/ml, 10mg/ml
Sulfamethoxarol + trimethoprim
Nhóm sulfamid. Viên uống 800+ 160mg, 400+80mg, 100+ 20mg, uống hỗn dịch 40mg+ 8mg/ml, tiêm dung dịch 80mg + 16mg/ml