Level 2
Level 1

Thuốc kháng sinh (nhóm beta lactam)


11 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
Amoxicilin
Nhóm Beta-lactam. UỐNG: Viên 250mg, 500mg. Bột pha hỗn dịch: 125mg, 250mg. TIÊM: Bột pha tiêm: 500mg, 1g
Amoxicilin + Acid Clauvulanic
Nhóm beta-lactam. UỐNG: Viêm: 500+125mg, 250+62,5mg, 125+31,25mg. Bột pha hỗn dịch: 500+125mg/5ml, 250+62,5mg/5ml, 125+31,25mg/5ml (sau pha). TIÊM: Bột pha tiêm: 500+100mg, 1g+200mg
Ampicilin (Natri)
Nhóm beta-lactam. TIÊM: bôt pha tiêm 500mg, 1g
Benzylpenicilin (benzathin)
Nhóm beta-lactam. TIÊM: Bột pha tiêm 600.000 IU, 1.200.000 IU, 2.400.000 IU
Benzylpenicilin (K or Na)
Nhóm beta-lactam. TIÊM: bột pha tiêm 500.000 IU, 1.000.000 IU
Benzylpenicilin (procain)
Nhóm Beta-lactam. TIÊM: bột pha tiêm 400.000 IU, 1.000.000 IU.
Cephalexin
Nhóm beta-lactam. UỐNG: Bột pha hỗn dịch 125mg/5ml, 250mg/5ml (sau pha). Viên 125, 250, 500mg
Cefazolin (natri)
Nhóm beta-lactam. TIÊM: bột pha tiêm 250, 500mg, 1g
Cefixim
Nhóm beta-lactam. UỐNG: Viên 100mg, 200mg
Cefotaxim (Natri)
Nhóm beta-lactam. TIÊM: Bột pha tiêm 250,500mg, 1g
Ceftriaxon (Natri)
Nhóm beta-lactam. TIÊM: Bột pha tiêm 250mg, 1g