Level 7 Level 9
Level 8

Bài 23


59 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
a lo
sai, nhầm
đúng, chính xác
一直
luôn luôn, suốt
ở lại, ở yên
回来
trở về, trở lại, quay lại
lấy
一。。。就。。。
hễ...là.../ vừa..đã...
xong, hết, hoàn thành
麻烦
làm phiền, phiền phức, rắc rối
转告
nhắn lại, chuyển lời
清楚
rõ ràng
看见
nhìn thấy
gấp, cấp bách, khẩn cấp
听见
nghe thấy
gọi, kêu, bảo
手机
điện thoại di động
nhớ, ghi nhớ
gửi, phát
短信
tin nhắn, bức điện
作业
bài tập về nhà
sửa chữa, tu sửa
手表
đồng hồ đeo tay
đón, tiếp
dừng, ngừng
开始
bắt đầu
nói, giải thích, giảng
hiểu, biết
喂,是 留学生 宿舍 吗 ?
alo, là ký túc xá lưu học sinh phải không ?
你 打 错 了
Bạn nhầm rồi
喂,我 找 莉莉
alo, tôi tìm Lili
我 就 是,你 是 小叶 吧?
tôi chính đây, Bạn là Tiểu Diệp hả ?
猜 对 了
đoán đúng rồi
昨天 你 去 哪儿 了?
hôm qua bạn đi chỗ nào rồi ?
我 找了 你 一 天 也 没 找 到
Tôi tìm bạn cả ngày vẫn không tìm được
我 去 朋友 那儿 了,一直 呆 到 十 点 才 回来
Tôi đi chỗ bạn rồi, ở đó suốt đến 10 giờ mới quay về
你 找 我 有 什么 事儿?
Bạn tìm tôi có việc gì ?
你 要 的 书 我 给 你 准备 好 了
Cuốn sách (của) bạn cần tôi sẵn sàng rồi đưa cho bạn
你 什么 时候 来 取?
Bạn khi nào thì đến lấy ?
太 好 了
Quá tốt rồi
我 一 吃 完 晚饭 就 去
Tôi ăn cơm tối xong liền đi
请问,田中 在 吗?
cho hỏi, Điền Trung có đó không ?
他 不 在。 您 是 哪 位?
Ông ấy không có. Quý ngài là vị nào ?
我 是 李 英男,麻烦 您 转告 他 一 件 事儿,行 吗?
Tôi là Lý Anh Nam, làm phiền ngài chuyển lời cho anh ấy 1 chút chuyện, được không ?
没 问题,你 说 吧
Không vấn đề, bạn nói đi
去 大同 的 火车票 买 到 了,星期五 晚 上 九 点 半 的
vé xe lửa đi đại đồng mua được rồi, thứ sáu buổi chiều 9 giờ rưỡi
对不起,我 没 听 清楚,请 在 说 一 遍,好 吗?
xin lỗi, tôi không nghe rõ ràng, vui lòng nói lại một lần, được không ?
你 看见 保罗 了 没有?
Bạn nhìn thấy Paul rồi phải không ?
我 有 急 事 要 找 他
Tôi có việc gấp muốn tìm anh ấy
刚才 我 看见 他 往 南门 那边 走 去 了
Vừa nãy tôi nhìn thấy anh ấy đi bộ về bên hướng nam rồi
你 知道 他 去 哪儿 了 吗?
Bạn biết anh ấy đi chỗ nào rồi phải không ?
不 知道。 他 没 看见 我
không biết, anh ấy không nhìn thấy tôi
我 叫 他,他 也 没 听见
tôi gọi anh ấy, anh ấy cũng không nghe thấy
你 记 住 他 的 手机 号 了 吗?
Bạn nhớ số điện thoại di động của anh ấy rồi phải không ?
我 得 给 他 打 个 电话
Tôi phải gọi cho anh ấy một cuộc điện thoại
他 关 机 了
Anh ấy khóa máy rồi
那 你 就 给 他 发 个 短信
Thế bạn gửi cho anh ấy một tin nhắn
他 一 开 机 就 看 到 了
Anh ấy ngay khi mở điện thoại thì xem được rồi