Level 6 Level 8
Level 7

Bài 22


54 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
mở, bật
(biểu thị hành động đang tiếp diễn)
书架
giá sách, kệ sách
đặt, để
椅子
ghế tựa
nằm
(dùng sau tính từ, danh từ hoặc cụm từ để tạo thành một trạng ngữ trước động từ)
超级
siêu cấp, siêu hạng
市场
chợ, thị trường
đứng, dựng (đứng) lên
hàng, dãy
货架
giá/kệ bày hàng
整齐
ngay ngắn, gọn gàng
bày, bày biện, đặt, sắp xếp
các, tất cả
treo, mắc
牌子
bảng, biển
(chỉ sự ngăn cấm) không được, đừng
书房
phòng đọc sách, phòng làm việc
báo
沙发
ghế xô-pha, ghế sa-lông
客厅
phòng khách
con mèo
窗台
bệ cửa sổ
nằm sấp, nằm rạp xuống
窗户
cửa sổ
đứng
đội (nón/mũ), đeo (kính, đồng hồ, v.v...)
穿
mặc
ôm
cầm, lấy, nắm
đeo (trên lưng), cõng
tường
地图
bản đồ
khóc
生气
tức giận
认真
nghiêm túc, cẩn thận, chăm chỉ
这 是 英男 和 保罗 的 房间
Đây là phòng của Anh Nam và Paul
门 开着
cửa (đang) mở
电视 也 开着
tivi cũng (đang) mở
书 和 词典 在 书架 上 放着
Sách và từ điển (đang) đặt trên kệ sách
保罗 在 椅子 上 坐着
Paul (đang) ngồi trên ghế
英男 在 床 上 躺着
Anh Nam (đang) nằm trên giường
他们 正在 紧张 地 看 电视 里 的 足球赛
Họ đang xem trận bóng căng thẳng trong tivi
这 是 一 家 超级 市场
Đây là 1 siêu thị cao cấp
漂漂亮亮 的 大厅 里 立着 一 排 一 排 的 货架
Trong đại sảnh tuyệt đẹp (đang) dựng từng hàng từng hàng của kệ hàng hóa
货架 上 整整齐齐 地 摆着 各 种 吃 的 和 用 的 东西
trên kệ hàng (đang) bày biện ngăn nắp tất cả các loại đồ ăn được và dùng được
门口 挂着 一 个 大大 的 牌子,上边 写着 ”请 勿 吸 烟“
Cửa ra vào (đang) treo một bảng hiệu to, phía trên (đang) viết "vui lòng không hút thuốc"
这 是 小雨 的 家
Đây là nhà của Tiểu Vũ
书房 里 很 安静
Trong thư phòng rất yên tĩnh
爸爸 正在 沙发 上 坐着 看 报
Ba (đang) ngồi trên ghế sofa đang xem báo
妈妈 在 客厅 里 跟 邻居 喝着 咖啡 聊天儿
Mẹ với hàng xóm (đang) uống cafe nói chuyện trong phòng khách
小雨 在 自己 的 房间 里 听着 音乐 看 书
Tiểu Vũ (đang) nghe nhạc xem sách trong phòng của cô ấy
他们 家 的 小 猫 呢? 在 窗台 上 趴着 睡觉 呢
Còn mèo nhỏ của gia đình họ nè ? (đang) nằm ngủ trên bệ cửa sổ nè