Level 5 Level 7
Level 6

Bài 21


57 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành ) đã, từng, qua
自己
tự, tự mình, bản thân
giỏi, cừ, tài, khá
(lượng từ) lần
(tiền tố dùng cho số tự tự) thứ
除了。。。以外
ngoài..ra
một số, một ít
有名
nổi tiếng, có tiếng
风味
phong vị, hương vị địa phương
小吃
món ăn vặt, món ăn bình dân
差不多
gần như, xấp xỉ
thật, quả thật (là)
(lượng từ dùng cho băng cát-xét) băng
磁带
băng cát-xét
好听
nghe hay, (nghe) êm tai
thật là, rất là
(lượng từ) lần, lượt, đợt
简单
đơn giản, (dùng ở dạng phủ định) tầm thường
从来
từ trước tới nay, xưa nay
英语
tiếng Anh
giả, dối trá
去年
năm ngoái, năm trước
毕业
tốt nghiệp
出差
đi công tác
(lượng từ dùng cho thư từ) bức, phong, lá
乒乓球
bóng bàn
排球
bóng chuyền
田中
(họ của một người Nhật) Điền Trung (Tanaka)
大连
(tên một thành phố ở Trung Quốc) Đại Liên
美国
nước Mỹ
你 去过 香山 吗 ?
Bạn đã từng đi Hương Sơn chưa ?
去过
Đã từng đi
你 是 什么 时候 去 的 ?
Bạn thì đã từng đi khi nào vậy ?
我 是 上 个 月 去 的
Tôi thì tháng trước đi
你 跟 谁 一起 去 的 ?
Bạn với ai cùng nhau đã đi vậy ?
我 自己 去 的
Tôi tự mình đã đi
你 是 坐 出租车 去 的 吧 ?
Bạn thì ngồi taxi từng đi đúng không ?
我 不 是 坐 车 去 的, 我 是 骑 车 去 的
Tôi thì không ngồi xe từng đi, tôi thì chạy xe từng đi
是 吗 ?
Phải không ?
你 真 行
Bạn giỏi lắm
来 北京 以后,你 吃过 烤鸭 没有 ?
Sau khi đến Bắc Kinh, Bạn đã từng ăn vịt quay chưa vậy ?
吃过 两 次
Từng ăn 2 lần
你 在 哪儿 吃 的 ?
Bạn ở đâu ăn vậy ?
第一 次 是 在 全聚德 吃 的
Lần thứ nhất thì ở Toàn Tụ Đức từng ăn
第二 次 是 在 学校 附近 的 饭馆 吃 的
Lần thứ hai là ở nhà hàng lân cận trường học từng ăn
除了 烤鸭 以外,你 还 吃过 哪 些 好吃 的 东西 ?
Ngoài vịt quay ra, Bạn còn từng ăn qua những đồ ăn nào ?
北京 有名 的 风味 菜 和 小吃 我 差不多 都 吃过
Bắc Kinh nổi tiếng với món ăn địa phương và món bình dân Tôi gần như đều từng ăn qua
真 的 吗?
Quả thật vậy không ?
我 真 羡慕 你
Tôi quả thật hâm mộ bạn
你 听过 这 盘 磁带 吗 ?
Bạn từng nghe qua băng cát sét này không ?
没 听过
Chưa từng nghe
好听 不 好听 ?
Nghe hay không hay không ?
可 好听 了
Thật là nghe hay quá rồi
我 听过 好 多 遍
Tôi từng nghe khá nhiều lần
里边 的 歌 我 差不多 都 会 唱 了
Lời của bài hát tôi gần như đều biết hát rồi
你 真 不 简单
Bạn quả thực không tầm thường
我 还 从来 没 学过 汉语 歌 呢
Tôi vẫn từ trước dến này chưa từng học qua bài hát Hán ngữ nữa