Level 4 Level 6
Level 5

Bài 20


47 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
qua
虽然
mặc dù, tuy rằng
紧张
hồi hộp, căng thẳng
但是
nhưng, nhưng mà
愉快
vui vẻ, vui sướng
小时
giờ, tiếng đồng hồ
tiễn đưa
(được dùng trước động từ để chỉ việc gì đó vừa mới xảy ra hoặc xảy ra muộn theo tiêu chuẩn thông thường) mới
半天
nửa ngày, cả buổi, hồi lâu
因为
vì, bởi vì
堵 车
kẹt xe, tắc xe
所以
nên, cho nên
rất
一会儿
một lát, một lúc, một chốc
准备
chuẩn bị, sự chuẩn bị
报纸
báo
lời, chuyện
流利
lưu loát, trôi chảy
安静
yên tĩnh, yên ổn
邻居
người/ nhà hàng xóm, láng giềng
巴黎
Paris
时间 过 得 真 块
Thời gian trôi qua thực sự rất(khả năng) nhanh
我们 来 中国 已经 一 个 多 月 了
Chúng tôi đến Trung Quốc đã hơn một tháng rồi
是 啊
Đúng rồi (là vậy)
明天 我 就 要 回 国 了
Ngày mai tôi thì sắp về nước rồi
你 觉得 在 这儿 过 得 怎么样 ?
Bạn cảm thấy ở đây sống được thế nào ?
虽然 学习 很 紧张,但是 我 过 得 挺 愉快
Mặc dù học hành rất căng thẳng, nhưng mà tôi sống được(khả năng) rất vui vẻ
从 北京 到 巴黎 得 坐 多 长 时间 的 飞机 ?
Từ Bắc Kinh đến Paris (khả năng) ngồi thời gian máy bay bao lâu ?
时间 不 太 长
Thời gian không quá lâu
坐 十几 个 小时 就 到 了
Ngồi mười mấy tiếng thì đến rồi
明天 我们 去 送 你
Ngày mai chúng tôi sẽ đi đưa tiễn bạn
你 怎么 现在 才 来 ?
Bạn làm gì mà giờ này mới đến ?
我们 等了 你 半天 了
Chúng tôi đợi bạn rất lâu rồi ( nửa ngày rồi)
因为 路 上 堵 车 了,所以 汽车 开了 五十 分钟 才 到
Bởi vì đường kẹt xe rồi, cho nên xe chạy 50 phút mới đến
你 应该 早 点儿 出发
Bạn phải xuất phát sớm một tý
我 七 点 就 出发 了,等 车 等了 好 长 时间
Tôi 7 giờ thì xuất phát rồi, đợi xe (nhấn mạnh) thời gian rất dài
你 先 休息 一会儿
Bạn trước hết nghỉ ngơi 1 xíu đi
不用 了
Không cần đâu
咱们 快 走 吧
chúng ta đi bộ nhanh đi nha
你们 学了 多 长 时间 汉语 了 ?
Các bạn học Hán ngữ thời gian bao lâu rồi ?
我们 学了 一 个 多 月 了
Chúng tôi học hơn một tháng rồi
你们 说 得 真 不错
Các bạn nói (khả năng) thực sự không tệ
哪里 哪里
đâu có đâu có (lời nói khiêm tốn)
还 差 得 远 呢
còn kém (khả năng) xa quá
你们 还 准备 学 多 长 时间 ?
Các bạn còn chuẩn bị học thời gian bao lâu ?
我 今天 就 回 国
Tôi hôm nay thì về nước
他们 还 要 再 学 两 个 星期
họ còn sắp học 2 tuần nữa