Level 2 Level 4
Level 3

Bài 18


48 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
秋天
mùa thu
天气
thời tiết
núi
树叶
lá cây
vừa hay, vừa khéo, vừa đúng
râm mát, âm u
có thể
睡 觉
ngủ
lười
睡懒觉
ngủ nướng, ngủ dậy muộn
gầy, ốm
看 上去
trông có vẻ...
càng, càng thêm
sau
về, trở về, trả lời
亲戚
họ hàng thân thích
冬天
mùa đông
lạnh
春天
mùa xuân
暖和
ấm áp
夏天
mùa hè
quang, hửng
(gió) thổi, nổi (gió)
gió
导游
hướng dẫn viên du lịch
béo, mập
no
(hoa) nở
考试
thi; kỳ thi
结婚
kết hôn
đóng
cửa
分钟
phút
(tàu, xe,...) khởi hành, rời khỏi
幼儿园
vườn trẻ, nhà trẻ
小学
(trường) tiểu học
香山
(tên một ngọn núi ở Bắc Kinh) Hương Sơn
秋天 了, 天气 凉 了,山 上 的 树叶 都 红 了。
Mùa thu rồi, thời tiết mát rồi, lá cây trên núi đều đỏ rồi.
西蒙 他们 打算 今天 去 香山 看 红 叶
Simon họ dự định hôm nay đi Hương Sơn xem lá đỏ
可是 真 不 巧,天 阴 了,要 下 雨 了
nhưng quả thật không đúng lúc, trời âm u rồi, sắp mưa rồi
小雨 现在 是 职员 了,工作 很 忙
Tiểu Vũ bây giờ là nhân viên rồi, công việc rất bận
玩儿 的 时间 稍 了,也 不 能 睡 懒觉 了
thời gian chơi ít rồi, cũng không có thể ngủ nướng rồi
前 几 天 他 病 了,现在 已经 好 了
Mấy ngày trước anh ấy bịnh rồi, bây giờ đã tốt rồi
最近 他 有点儿 瘦 了,不过 看 上去 更 帅 了
Gần đây, anh ấy có một ít ốm rồi, nhưng mà trông có vẻ càng đẹp trai rồi
现在 十一 点 五十 了,要 下 课 了
Bây giờ 11 giờ 50 rồi, sắp tan học rồi
下 课 以后,西蒙 打算 先 去 食堂 吃 饭,然后 去 商店
tan học sau đó, Simon dự định trước đi nhà ăn ăn cơm, sau đó đi cửa hàng
他 下 星期 就 要 回 国 了
Anh ấy tuần sau thì sắp về nước rồi
他 要 给 家 里 人 和 亲戚 朋友 买 点儿 礼物
anh ấy sắp mua một ít quà cho người trong nhà và bạn bè họ hàng