Level 12 Level 14
Level 13

Bài 28


48 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
tắt, đóng
感冒
bị cảm cúm; bệnh cúm
发 烧
sốt, lên cơn sốt
ô, ôi (biểu thị sự ngạc nhiên)
赶快
gấp, nhanh, mau, khẩn trương
愿意
có ý muốn, mong muốn, bằng lòng
sợ
打 针
tiêm thuốc, chích thuốc
大夫
bác sĩ
开始
bắt đầu
头疼
đau đầu, nhức đầu
嗓子
cổ họng
咳嗽
ho
đo (nhiệt độ)
体温
nhiệt độ cơ thể
体温表
nhiệt kế
độ
miệng
mở, há (miệng)
开(药)
kê(đơn thuốc)
按时
đúng giờ
平时
bình thường
khuyên
thuốc lá, khói
好处
lợi ích, điều lợi
ngưng, cai
打开
mở
空气
không khí
tay
tháo, dỡ, gỡ
怎么 这么 冷 ? 快 把 空调 关 上 吧
lạnh thế này sao ? mau đem máy lạnh tắt đi nha
你 是 不 是 感冒 了 ?
Bạn bị cảm cúm rồi à ?
我 可能 有点儿 发烧
tôi có thể có một chút sốt
哟 , 这么 汤 ! 赶快 把 衣服 穿 上 , 我 陪 你 去 医院
ôi, nóng thế này! Gấp đem quần áo mặc vào, tôi cùng bạn đi bệnh viện
我 不 愿意 去 , 我 最 怕 打 针
Tôi không mong muốn đi, tôi sợ nhất chích thuốc
那 怎么 行 呢 ? 快 走 吧
vậy cũng được sao ? nhanh đi (bộ) nha
怎么 了 ? 哪儿 不 舒服 ?
sao rồi ? chỗ nào không dễ chịu ?
昨天 开始 头 疼 , 嗓子 疼 , 还 有点儿 咳嗽
hôm qua bắt đầu nhức đầu, cổ họng đau, còn có một xíu ho
先 量 一 下儿 体温 , 把 体温表 放 好
trước tiên đo nhiệt độ cơ thể một lát, đem nhiệt kế đặt đây
三十八 度 八 。 请 把 嘴 张 开 , 我 看看
38 độ 8. vui lòng đem miệng mở ra, tôi xem xem
大夫 , 我 不 想 打 针
bác sĩ (đại phu), tôi không muốn tiêm thuốc
那 我 给 你 开 点儿 药 , 要 按时 吃 。 平时 要 多 喝 点儿 水
vậy tôi cho bạn một ít thuốc, phải ăn đúng giờ, phải uống nhiều nước hơn bình thường
我 劝 你 少 抽 点儿 烟 , 抽 烟 对 身体 没有 好处
Tôi khuyên bạn ít hút thuốc một ít, hút thuốc đối với cơ thể không có lợi
哎呀 , 又 来 了 , 你 已经 说了 八百 遍 了
trời ơi, vừa (lại) nữa rồi, bạn đã nói 800 lần rồi
要是 你 把 烟 戒 了 , 我 就 不 说 了 。 今天 取 回来 的 药 呢 ?
Nếu bạn đem thuốc cai (thuốc) rồi, tôi thì không nói rồi. hôm nay lấy thuốc trở về uống chưa ?
我 已经 把 它 吃 了
tôi đã đem nó ăn rồi
那 就 把 电视 关 上 , 早 点儿 睡觉 吧
vậy thì đem tivi tắt đi, ngủ sớm nha