Level 9 Level 11
Level 10

Bài 25


45 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
空儿
thời gian rảnh rỗi
。。。的话
(trợ từ biểu thị sự giả thiết)
对话
đối thoại
中文
tiếng Trung Quốc
字幕
phụ đề
大概
chung chung, đại khái
意思
ý nghĩa, ý kiến
肯定
nhất định, chắc chắn
恐怕
e rằng, e là
为 什么
tại sao
受 伤
bị thương
hai
座位
chỗ ngồi
邀请
mời
郊游
đi chơi ngoại ô, picnic ngoại ô
hẹn
长途
đường dài
vội, gấp, tranh thủ
约会
cuộc hẹn
放 心
yên tâm
耽误
làm lỡ, làm chậm trễ
dơ, bẩn
nóng bỏng, bỏng
quên
上 (闹钟)
vặn/lên (đồng hồ)
今晚 你 和 保罗 有 空儿 的话, 我 想 请 你们 去 看 电影
Chiều nay, bạn với Paul (nếu) có thời gian rảnh , Tôi muốn mời các bạn đi xem phim
我 不 太 想 去, 电影 里 的 对话 太 快 了, 我 可能 听 不 懂
Tôi không muốn đi, đối thoại trong phim rất nhanh rồi, Tôi có thể nghe không hiểu
有 中文 字幕, 大概 的 意思 你 肯定 看 得 懂
Có phụ đề trung văn, ý nghĩa tổng thể bạn nhất định xem hiểu
保罗 去 得 了 去 不 了 ?
Paul đi [nhấn mạnh] xem không ?
他 恐怕 去 不 了
Anh ấy e rằng không đi được [nhấn mạnh]
为 什么
Tại sao ?
昨天 他 踢 球 的 时候 受伤 了, 现在 走 不 了 路 了
Hôm qua trong lúc (khi) anh ấy chơi đá bóng bị thương rồi, bây giờ đi bộ còn không nổi.
咱们 坐 这儿 吧
Chúng ta ngồi ở nơi đây nhé
太 远 了, 恐怕 看 不 清楚 字幕
Quá xa rồi, e rằng xem không rõ phụ đề
那么 就 坐 前边 吧
Vậy thì ngồi phía trước nha
坐 这儿 不错, 看 得 清楚, 也 听 得 清楚
Ngồi ở đây không tệ, xem [nhấn mạnh] rõ ràng, cũng nghe [nhấn mạnh] rõ ràng
可是 我 前边 这儿 个 人 太 高 了, 我 看 不 见
nhưng mà phía trước tôi nơi này một người rất cao, tôi xem không thấy
咱 俩 换 一 下儿 座位 吧
Hai chúng ta đổi chỗ ngồi nha
直美 她们 邀请 咱们 明天 一起 去 郊游, 你 去 得 了 吗?
Trực Mỹ bọn họ mời chúng ta ngày mai cùng nhau đi dã ngoại, bạn đi [nhấn mạnh] không ?
没 问题, 我 早 就 想 出去 玩儿玩儿 了
Không vấn đề, tôi sơm thì muốn ra ngoài chơi chơi rồi.
我们 约 好 早上 六 点 半 出发
chúng ta hẹn buổi sáng 6 giờ rưỡi đi ra ngoài
这么 早, 怎么 起 得 来 呢 ?
sớm thế à , đi đến (đó) như thế nào ?
咱们 得 坐 长途 汽车, 去 晚 了 的话 就 赶 不 上 了
Chúng ta đi bằng xe đường dài, xuất phát muộn thì sợ không kịp giờ
那 好 吧。 对了, 晚上 七 点 我 还 有 个 约会, 七 点 以前 回 得 来 回 不 来 ?
Cái đó tốt nha. phải rồi, chiều nay 7 giờ tôi vẫn có cuộc hẹn, trước 7 giờ về đến được không ?
放 新 吧, 耽误 不 了 你 的 约会
Yên tâm nha, không làm trễ cuộc hẹn của bạn