Level 2
Level 1

Bài 16


53 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
(lượng từ dùng cho cửa hàng, cửa hiệu,...)
正在
đang
减 价
giảm giá
顾客
khách hàng
ít
有的
có (chỉ cái có thể trong toàn thể)
chọn, lựa
排 队
xếp hàng
giao, trao, nộp
ơ, ý (biểu thị sự kinh ngạc)
先生
ông, ngài
tìm, kiếm
刚才
vừa rồi, lúc nãy
打(电话)
gọi (điện thoại)
招聘
thông báo tuyển dụng
打算
định, tính, dự định
应聘
dự tuyển
外边
bên ngoài
下(雨)
(mưa) rơi
mưa
一边 。。。 一边 。。。
vừa ... vừa ...
聊 天儿
tán gẫu, trò chuyện phiếm
大家
mọi người
明年
sang năm, năm sau
可能
có thể, có lẽ
旅行
du lịch
回答
trả lời
đoán
lau, chùi
黑板
bảng đen
音乐
âm nhạc
bài hát, bài ca
thư
邮票
tem (thư)
gửi
安娜
Anna
这 家 商店 的 东西 正在 大 减价
Đồ vật của cửa hàng này đang giảm giá lớn
商店 里 顾客 真 不 少,有的 正在 挑 东西,有的 正在 排 队 交 钱
trong cửa hàng khách hàng quả thực không ít, có (người) đang lựa đồ, có (người) đang xếp hàng giao tiền
咦,这 位 先生 在 做 什么 呢?
ý, quý ông này đang làm cái gì vậy?
他 正在 等 他 的 爱人 呢
ông ấy đang đợi người yêu của ông ấy
小雨 最近 很 忙
Tiểu Vũ gần đây rất bận
他 正在 找 工作
Anh ấy đang tìm việc làm
刚才 我 去 他 那儿 的 时候
Vừa rồi tôi đi gặp anh ấy khi anh ấy ở chỗ kia
他 正在 给 一 家 公司 打 电话
Anh ấy đang gọi điện thoại cho 1 công ty
听 说,这 家 公司 正在 招聘 职员
nghe nói công ty này đang thông báo tuyển dụng nhân viên
他 打算 去 应聘
anh ấy dự định đi dự tuyển
外边 正在 下 雨
bên ngoài đang mưa
莉莉 跟 朋友们 在 房间 里 一边 喝 咖啡 一边 聊天儿
Lily với các bạn ở trong phòng vừa uống cà phê vừa tán gẫu
莉莉 问 大家 : " 明年 的 这 个 时候,你们 可能 在 什么 呢 ? "
Lily hỏi mọi người : " Năm sau vào thời gian này, các bạn có thể đang làm cái gì ? "
小叶 说 : ” 我 可能 正在 跟 男朋友 一起 旅行 “
Tiểu Diệp nói : " Tôi có thể đang với bạn trai cùng nhau du lịch "
直美 说 : ” 我 可能 正在 想 你们 “。
Trực Mỹ nói: " Tôi có thể đang nhớ các bạn "
安娜 的 回答 很 有 意思
Câu trả lời của Anna rất có ý nghĩa
你 猜猜,她 说 的 是 什么?
Bạn đoán xem, cô ấy nói (câu trả lời) là cái gì?